===TITLE=== UNIT 7: GRAMMAR PRACTICE 1 :: 25 QUESTIONS
===TIMER=== 25
===PART=== 1. GRAMMAR :: 25 :: 1
===SECTION=== Reported Speech (Yes/No & Wh- Questions)
===MCQ===
1. Sarah asked if I __________ the new movie.
A. see
B. saw
C. have seen
*D. had seen
Giải thích: Câu trực tiếp có thể là “Did you see…?” (Quá khứ đơn) hoặc “Have you seen…?” (Hiện tại hoàn thành). Khi chuyển sang câu gián tiếp với động từ tường thuật “asked” ở quá khứ, ta phải lùi về thì Quá khứ hoàn thành (Past Perfect: had seen).
===MCQ===
2. He wanted to know whether we __________ the party last night.
A. go
B. went
C. have gone
*D. had gone
Giải thích: “last night” (tối qua) cho thấy hành động ở quá khứ đơn trong câu trực tiếp. Chuyển sang gián tiếp (wanted to know), động từ phải lùi về Quá khứ hoàn thành (had gone).
===MCQ===
3. She asked if John __________ her about the meeting.
A. tells
B. told
C. has told
*D. had told
Giải thích: Động từ tường thuật “asked” ở quá khứ, nên động từ trong mệnh đề chính phải lùi thì. Cả A, B, C đều chưa lùi thì đúng mức (từ quá khứ đơn lùi về quá khứ hoàn thành). Đáp án D là hợp lý nhất.
===MCQ===
4. The teacher wanted to know whether the students __________ the homework.
A. do
B. did
C. have done
*D. had done
Giải thích: Câu trực tiếp mang ý nghĩa hỏi “đã làm bài tập chưa?”. Khi tường thuật lại bằng động từ ở quá khứ “wanted to know”, ta lùi thì về Quá khứ hoàn thành. (Lưu ý: “were doing” cũng có thể đúng ngữ pháp nhưng “had done” hợp ngữ cảnh hỏi việc hoàn thành bài tập hơn).
===MCQ===
5. Tom asked if Lisa __________ her book.
A. finishes
B. finished
C. has finished
*D. had finished
Giải thích: Tương tự câu 4, hỏi về việc đã hoàn thành chưa (Quá khứ đơn / Hiện tại hoàn thành). Lùi thì thành Quá khứ hoàn thành (had finished) trong câu gián tiếp.
===MCQ===
6. My friend wanted to know if we __________ the new restaurant.
A. try
B. tried
C. have tried
*D. had tried
Giải thích: Lùi thì từ Hiện tại hoàn thành (“Have you tried…?”) xuống Quá khứ hoàn thành (“had tried”) sau động từ tường thuật ở quá khứ (“wanted to know”).
===MCQ===
7. He asked if I __________ the movie last weekend.
A. watch
B. watched
C. have watched
*D. had watched
Giải thích: Dấu hiệu “last weekend” (cuối tuần trước) là sự việc xảy ra trong quá khứ. Trong câu tường thuật, phải lùi từ Quá khứ đơn xuống Quá khứ hoàn thành (had watched).
===MCQ===
8. She wanted to know if the report __________ ready by Friday.
A. is
B. was
C. has been
*D. would be
Giải thích: Dấu hiệu “by Friday” (vào thứ Sáu tới) ám chỉ tương lai. Câu trực tiếp dùng “Will the report be…?”. Khi lùi thì trong câu gián tiếp, “will” chuyển thành “would”.
===MCQ===
9. John asked if we __________ the homework.
A. do
B. did
C. have done
*D. had done
Giải thích: Lùi thì về Quá khứ hoàn thành do động từ tường thuật “asked” ở quá khứ. (Tương tự câu 4).
===MCQ===
10. The teacher asked if the students __________ their test scores.
A. know
*B. knew
C. have known
D. were knowing
Giải thích: Câu trực tiếp: “Do the students know…?”. Chuyển sang gián tiếp, lùi thì Hiện tại đơn về Quá khứ đơn (knew).
===MCQ===
11. He wanted to know if I __________ the email he sent.
A. get
B. got
C. have got
*D. had got
Giải thích: Động từ “sent” ở quá khứ, nên việc nhận email cũng ở quá khứ. Khi tường thuật lại, ta lùi từ Quá khứ đơn về Quá khứ hoàn thành (had got).
===MCQ===
12. They asked if the kids __________ the new game.
A. like
*B. liked
C. have liked
D. were liking
Giải thích: Động từ chỉ cảm xúc “like” thường không dùng ở thì tiếp diễn. Câu trực tiếp là “Do the kids like…?”. Lùi thì về Quá khứ đơn thành “liked”.
===MCQ===
13. She wanted to know if we __________ the cake.
A. eat
B. ate
C. have eaten
*D. had eaten
Giải thích: Tương tự các câu trên, hành động ăn bánh đã xảy ra trước thời điểm hỏi. Khi tường thuật lại phải dùng Quá khứ hoàn thành (had eaten).
===MCQ===
14. The boss asked if the team __________ the project on time.
A. finish
B. finished
C. has finished
*D. had finished
Giải thích: Động từ tường thuật “asked” ở quá khứ. Việc hoàn thành dự án xảy ra trước đó -> lùi về Quá khứ hoàn thành.
===MCQ===
15. My sister asked if I __________ the news.
A. hear
B. heard
C. have heard
*D. had heard
Giải thích: Câu trực tiếp: “Did you hear / Have you heard the news?”. Tường thuật lại lùi thành Quá khứ hoàn thành (had heard).
===MCQ===
16. He wanted to know if the class __________ the new subject.
A. learn
B. learned
C. has learned
*D. was learning
Giải thích: Câu trực tiếp “Is the class learning…?”. Lùi thì Hiện tại tiếp diễn về Quá khứ tiếp diễn (was learning). (Lưu ý: “had learned” cũng có thể đúng nhưng D phù hợp hơn với diễn tiến môn học).
===MCQ===
17. She asked if we __________ the new movie last week.
A. see
B. saw
C. have seen
*D. had seen
Giải thích: Dấu hiệu “last week” (tuần trước) -> Quá khứ đơn. Khi tường thuật lùi thì thành Quá khứ hoàn thành (had seen).
===MCQ===
18. They wanted to know if the book __________ on the table.
A. is
*B. was
C. has been
D. will be
Giải thích: Câu trực tiếp “Is the book on the table?”. Lùi thì Hiện tại đơn (tobe “is”) về Quá khứ đơn (“was”).
===MCQ===
19. He asked if the shop __________ open on Sundays.
A. is
*B. was
C. has been
D. would be
Giải thích: Câu trực tiếp “Is the shop open…?”. Lùi thì Hiện tại đơn về Quá khứ đơn (“was”).
===MCQ===
20. She wanted to know if we __________ to the park yesterday.
A. go
B. went
C. have gone
*D. had gone
Giải thích: Dấu hiệu “yesterday” (hôm qua) -> Quá khứ đơn. Tường thuật lùi về Quá khứ hoàn thành (had gone).
===MCQ===
21. He wanted to know whether we __________ the museum yesterday.
A. visit
B. visited
C. have visited
*D. had visited
Giải thích: Tương tự câu 20, “yesterday” chỉ quá khứ. Lùi thì trong câu gián tiếp thành Quá khứ hoàn thành (had visited).
===MCQ===
22. She asked if he __________ the train to the city.
A. catch
B. caught
C. has caught
*D. had caught
Giải thích: Câu trực tiếp: “Did he catch the train?”. Lùi thì Quá khứ đơn về Quá khứ hoàn thành (had caught).
===MCQ===
23. He wanted to know whether they __________ the new software update.
A. install
B. installed
C. have installed
*D. had installed
Giải thích: Mệnh đề tường thuật ở quá khứ (“wanted to know”), nên động từ phải lùi về Quá khứ hoàn thành để chỉ hành động xảy ra trước.
===MCQ===
24. They wanted to know whether she __________ the new job offer.
A. accept
B. accepted
C. has accepted
*D. had accepted
Giải thích: Lùi thì về Quá khứ hoàn thành (“had accepted”) do động từ tường thuật ở thì quá khứ.
===MCQ===
25. She wanted to know whether they __________ the new conservation project last year.
A. start
B. started
C. have started
*D. had started
Giải thích: Dấu hiệu “last year” -> Quá khứ đơn. Tường thuật lùi về Quá khứ hoàn thành (had started).
HỆ THỐNG KHẢO THÍ
Vui lòng kiểm tra thông tin cấu trúc bài thi trước khi bắt đầu.