===TITLE=== UNIT 3: GRAMMAR PRACTICE 1 :: 13 QUESTIONS
===TIMER=== 15
===PART=== 1. GRAMMAR :: 13 :: 1
===SECTION=== Conditional Sentences (Type 1)
===MCQ===
Unless you _______ enough water, you _______ become dehydrated.
A. drank – might
*B. drink – will
C. drink – won’t
D. will drink – might
Giải thích: Cấu trúc câu điều kiện loại 1 với “Unless” (Trừ khi/Nếu không): Unless + S + V(hiện tại đơn), S + will + V(nguyên mẫu). Ta loại A, D vì sai thì; loại C vì sai nghĩa. “will” diễn tả một hệ quả chắc chắn sẽ xảy ra.
===MCQ===
Unless she _______ her sleep schedule, she _______ feel tired.
*A. changes – will
B. change – might
C. changed – might
D. will change – might
Giải thích: Mệnh đề Unless chia ở hiện tại đơn, chủ ngữ “she” nên động từ phải thêm “s/es” -> “changes”. Mệnh đề chính dùng tương lai đơn “will”.
===MCQ===
Unless they _______ regular exercise, they _______ gain weight.
A. did – might
*B. do – will
C. do – won’t
D. will do – get
Giải thích: Mệnh đề Unless chia ở hiện tại đơn (they do). Mệnh đề chính dùng tương lai đơn (they will gain weight). Loại C vì “won’t gain weight” (sẽ không tăng cân) là sai logic của câu.
===MCQ===
Unless you _______ proper nutrition, you _______ struggle with your health.
A. got – might
*B. get – will
C. get – won’t
D. will get – might
Giải thích: Mệnh đề Unless chia hiện tại đơn, chủ ngữ “you” -> “get”. Kết quả tất yếu xảy ra trong tương lai dùng “will”.
===MCQ===
Unless he _______ his study time effectively, he _______ fall behind.
*A. manages – will
B. manage – might
C. managed – might
D. will manage – fall
Giải thích: Chủ ngữ “he” (ngôi 3 số ít) nên động từ mệnh đề Unless phải là “manages”. Mệnh đề chính dùng “will” để chỉ dự đoán chắc chắn.
===MCQ===
Unless you _______ good posture, you _______ experience back pain.
A. maintained – might
*B. maintain – will
C. maintain – won’t
D. will maintain – have
Giải thích: Cấu trúc điều kiện loại 1. Mệnh đề Unless dùng hiện tại đơn (you maintain), mệnh đề chính dùng tương lai đơn (you will experience).
===MCQ===
Unless they _______ their screen time, they _______ suffer from eye strain.
A. reduced – might
*B. reduce – will
C. reduce – won’t
D. will reduce – have
Giải thích: “Unless” tương đương “If… not”. Nếu họ không giảm thời gian nhìn màn hình, họ SẼ (will) bị mỏi mắt. C là sai nghĩa, A và D sai cấu trúc ngữ pháp.
===MCQ===
Unless she _______ enough fruits, she _______ lack essential vitamins.
A. ate – might
B. eat – will
*C. eats – will
D. will eat – lack
Giải thích: Mệnh đề Unless chia ở hiện tại đơn, chủ ngữ “she” -> động từ “eats”. Phương án B sai vì thiếu “s”.
===MCQ===
Unless you _______ distractions, you _______ have trouble focusing.
*A. eliminate – will
B. eliminated – might
C. eliminate – won’t
D. will eliminate – have
Giải thích: Câu điều kiện loại 1: Unless + S + V(hiện tại đơn), S + will + V. Chọn A vì đúng cấu trúc và logic ý nghĩa.
===MCQ===
Unless they _______ a balanced diet, they _______ be at risk of nutritional deficiencies.
A. followed – might
*B. follow – will
C. follow – won’t
D. will follow – have
Giải thích: Mệnh đề Unless dùng thì hiện tại đơn (follow), mệnh đề chính dùng thì tương lai đơn (will).
===MCQ===
If you __________ time for relaxation, you will avoid feeling overwhelmed.
A. will make
*B. make
C. should make
D. must make
Giải thích: Trong câu điều kiện loại 1, mệnh đề “If” luôn chia ở thì hiện tại đơn. Chủ ngữ “you” đi với động từ nguyên mẫu “make”.
===MCQ===
If they __________ a balanced diet, they might feel more energetic.
A. will follow
B. should follow
C. follows
*D. follow
Giải thích: Mệnh đề “If” chia ở hiện tại đơn. Với chủ ngữ số nhiều “they”, động từ “follow” giữ nguyên không chia.
===MCQ===
If you __________ physical exercise into your daily routine, your physical health can improve.
*A. incorporate
B. should incorporate
C. will incorporate
D. must incorporate
Giải thích: Mệnh đề “If” của câu điều kiện loại 1 chia thì hiện tại đơn. Không dùng “will/should/must” trong mệnh đề chứa “If”.
===MCQ===
If she __________ positive thinking, she may become more optimistic.
*A. practices
B. practice
C. should practice
D. will practice
Giải thích: Mệnh đề “If” chia ở hiện tại đơn. Chủ ngữ “she” là ngôi thứ 3 số ít, nên động từ phải thêm “s” -> “practices”.
===MCQ===
If you __________ away from negative influences, you might feel happier.
*A. stay
B. stays
C. should stay
D. will stay
Giải thích: Mệnh đề “If” chia ở hiện tại đơn. Chủ ngữ “you” -> động từ “stay” giữ nguyên.
===MCQ===
If they __________ their diet, they can reduce the risk of illness.
A. will improve
B. improves
*C. improve
D. should improve
Giải thích: Mệnh đề “If” chia ở hiện tại đơn. Chủ ngữ “they” -> động từ “improve” giữ nguyên.
===MCQ===
If you __________ distractions, you will focus better on your studies.
*A. eliminate
B. will eliminate
C. eliminates
D. should eliminate
Giải thích: Mệnh đề “If” của điều kiện loại 1 chia ở hiện tại đơn. Do chủ ngữ là “you”, động từ là “eliminate”.
===MCQ===
If teens __________ healthier snacks, they will have more energy throughout the day.
*A. choose
B. chooses
C. should choose
D. will choose
Giải thích: “Teens” là chủ ngữ số nhiều, nên động từ trong mệnh đề If hiện tại đơn phải giữ nguyên là “choose”.
===MCQ===
If you __________ good posture, you may avoid back pain in the future.
A. maintains
B. will maintain
C. should maintain
*D. maintain
Giải thích: Cấu trúc câu điều kiện loại 1 yêu cầu mệnh đề If chia ở hiện tại đơn. “you” đi với động từ nguyên mẫu “maintain”.
===MCQ===
If they __________ active, they can prevent many health issues.
*A. stay
B. will stay
C. should stay
D. stays
Giải thích: Mệnh đề If chia ở hiện tại đơn. Chủ ngữ “they” đi với động từ nguyên mẫu “stay”.
===MCQ===
Unless you follow a healthy diet, you ______ feel tired.
A. would
*B. will
C. could
D. ought
Giải thích: Mệnh đề chính của câu điều kiện loại 1 dùng thì tương lai đơn (will + V). Các phương án “would”, “could” thuộc câu điều kiện loại 2, còn “ought” bị thiếu “to”.
===MCQ===
If he doesn’t manage his time well, he ______ miss his deadlines.
*A. will
B. would
C. could
D. ought
Giải thích: Cấu trúc câu điều kiện loại 1 diễn tả sự việc có thể xảy ra ở tương lai: If + S + V(hiện tại), S + will + V.
===MCQ===
Unless they exercise regularly, they ______ struggle with their fitness goals.
*A. will
B. would
C. could
D. ought
Giải thích: “Unless” (Nếu không) là câu điều kiện loại 1. Mệnh đề chính dự đoán một kết quả tương lai nên dùng “will”.
===MCQ===
If you stay up too late, you ______ have trouble waking up in the morning.
A. would
B. could
*C. will
D. ought
Giải thích: Mệnh đề If dùng hiện tại đơn (stay up), suy ra đây là điều kiện loại 1. Mệnh đề chính phải dùng “will” để chỉ kết quả.
===MCQ===
Unless she balances her study and relaxation, she ______ become stressed.
*A. will
B. would
C. could
D. ought
Giải thích: Cấu trúc điều kiện loại 1: Unless + S + V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu). “will” là đáp án phù hợp nhất.
HỆ THỐNG KHẢO THÍ
Vui lòng kiểm tra thông tin cấu trúc bài thi trước khi bắt đầu.