===TITLE=== Unit 2 – Phrasal Verbs / Expressions :: Test 1
===TIMER=== 15
===PART=== 1. VOCABULARY :: 15 :: 15
===SECTION=== Multiple Choice
===MCQ===
1. My phone battery is low; I need to ____ it before the meeting.
*A. charge up
B. pick up
C. turn on
D. run out of
Giải thích: “Charge up” = sạc đầy/sạc thêm, phù hợp với pin điện thoại yếu. “Pick up” = nhặt lên/đón; “turn on” = bật lên; “run out of” = hết.
===MCQ===
2. We’ve ____ all the milk; we need to buy more.
A. set up
B. get along
C. put up with
*D. run out of
Giải thích: “Run out of” = dùng hết/không còn nữa. “Set up” = thành lập/sắp xếp; “get along” = hòa hợp; “put up with” = chịu đựng.
===MCQ===
3. She needs to ____ her new dress for the party tonight.
*A. put on
B. come over
C. check out
D. give up
Giải thích: “Put on” = mặc vào. “Come over” = ghé qua; “check out” = kiểm tra/xem thử; “give up” = từ bỏ.
===MCQ===
4. They decided to ____ the old factory into a community center.
A. fill out
B. bring up
C. take care of
*D. turn into
Giải thích: “Turn into” = biến thành/chuyển thành. “Fill out” = điền vào; “bring up” = nêu ra/nuôi nấng; “take care of” = chăm sóc/xử lý.
===MCQ===
5. I have to ____ my homework before I can watch TV.
A. take off
B. check out
*C. finish up
D. look after
Giải thích: Mình sửa câu này để có đáp án đúng duy nhất. “Finish up” = hoàn thành xong. “Take off” = cởi ra/cất cánh; “check out” = kiểm tra; “look after” = trông nom.
===MCQ===
6. Could you ____ me up at the airport tomorrow?
A. call back
*B. pick up
C. come over
D. hang out with
Giải thích: “Pick someone up” = đón ai đó. “Call back” = gọi lại; “come over” = ghé qua; “hang out with” = đi chơi với.
===MCQ===
7. The company is planning to ____ a new office in the downtown area.
A. put up with
*B. set up
C. try out
D. look for
Giải thích: “Set up” = thành lập, thiết lập. “Put up with” = chịu đựng; “try out” = thử; “look for” = tìm kiếm.
===MCQ===
8. We have ____ a lot of time waiting for the bus.
A. hung out with
B. come down with
C. run out of
*D. spent
Giải thích: “Spend time” = dành/mất thời gian. “Hang out with” = đi chơi với; “come down with” = mắc phải (bệnh); “run out of” = hết.
===MCQ===
9. Please ____ the volume on the TV; it’s too loud.
A. turn off
B. bring up
C. look for
*D. turn down
Giải thích: “Turn down” = vặn nhỏ/giảm âm lượng. “Turn off” = tắt; “bring up” = nêu ra; “look for” = tìm kiếm.
===MCQ===
10. She decided to ____ her job because it was too stressful.
A. take care of
B. fill out
*C. give up
D. get along
Giải thích: “Give up” = từ bỏ, nghỉ. “Take care of” = chăm sóc/xử lý; “fill out” = điền vào; “get along” = hòa hợp.
===MCQ===
11. They will ____ their new project next week.
A. turn on
B. pick up
C. put up with
*D. set up
Giải thích: “Set up a project” = bắt đầu/thiết lập một dự án. “Turn on” = bật; “pick up” = nhặt/đón; “put up with” = chịu đựng.
===MCQ===
12. He’s always late, but we have to ____ it.
A. get along
*B. put up with
C. try out
D. call back
Giải thích: “Put up with” = chịu đựng/chấp nhận điều khó chịu. “Get along” = hòa hợp; “try out” = thử; “call back” = gọi lại.
===MCQ===
13. I will ____ you later to discuss the details.
A. turn on
B. pick up
*C. call back
D. come over
Giải thích: “Call back” = gọi lại. “Turn on” = bật; “pick up” = nhặt/đón; “come over” = ghé qua.
===MCQ===
14. If you want to ____ a new restaurant, I can recommend a few.
A. look for
*B. try out
C. fill out
D. bring up
Giải thích: “Try out a restaurant” = ăn thử/thử trải nghiệm một nhà hàng mới. “Look for” = tìm; “fill out” = điền vào; “bring up” = nêu ra.
===MCQ===
15. I have to ____ the form before the deadline.
A. take off
*B. fill out
C. get along
D. turn into
Giải thích: “Fill out a form” = điền vào biểu mẫu. “Take off” = cởi ra/cất cánh; “get along” = hòa hợp; “turn into” = biến thành.
HỆ THỐNG KHẢO THÍ
Vui lòng kiểm tra thông tin cấu trúc bài thi trước khi bắt đầu.