===TITLE=== UNIT 11: GRAMMAR PRACTICE 1 :: 20 QUESTIONS
===TIMER=== 20
===PART=== 1. GRAMMAR :: 20 :: 1
===SECTION=== The Subjunctive with Suggest, Recommend, Advise
===MCQ===
1. The manager suggested that the team ______ a new strategy for the project.
A. develops
B. to develop
*C. develop
D. developing
Giải thích: Cấu trúc bàng thái cách (Subjunctive): S1 + suggest(s)/suggested + that + S2 + (should) + V(nguyên thể). Dù “the team” là số ít, động từ “develop” vẫn ở dạng nguyên thể.
===MCQ===
2. They recommended that we ______ our training before the competition.
A. intensifying
B. to intensify
C. intensifies
*D. intensify
Giải thích: Cấu trúc bàng thái cách: S1 + recommend(s)/recommended + that + S2 + (should) + V(nguyên thể). Động từ “intensify” giữ nguyên mẫu.
===MCQ===
3. The doctor advised that he ______ his diet to manage his health.
A. must change
B. would change
C. will change
*D. should change
Giải thích: Cấu trúc bàng thái cách với “advise”: S1 + advise(s)/advised + that + S2 + (should) + V(nguyên thể). Phương án D có “should” là chính xác nhất.
===MCQ===
4. He suggested ______ that I follow his fitness regime.
A. me
B. I
C. for me
*D. to me
Giải thích: Động từ “suggest” không đi trực tiếp với tân ngữ chỉ người. Cấu trúc đúng là: suggest something TO somebody (gợi ý cho ai đó). Do đó phải dùng “to me”.
===MCQ===
5. The teacher advised ______ the textbook before the final exam.
A. to review
*B. reviewing
C. review
D. reviews
Giải thích: Khi động từ “advise” không có tân ngữ chỉ người đi kèm (advise somebody to V), nó sẽ đi trực tiếp với danh động từ V-ing (advise + V-ing). “reviewing” là chính xác.
===MCQ===
6. She suggested that John ______ the new policies at the meeting.
*A. explain
B. to explain
C. explains
D. explaining
Giải thích: Bàng thái cách: suggest + that + S + (should) + V(nguyên mẫu). Mặc dù “John” là ngôi thứ 3 số ít, động từ “explain” vẫn phải ở dạng nguyên mẫu không “to”.
===MCQ===
7. The doctor recommended ______ the medication as prescribed.
*A. taking
B. to take
C. take
D. takes
Giải thích: Khi “recommend” không có mệnh đề “that”, nó được theo sau bởi V-ing (recommend doing something). “taking” là đáp án đúng.
===MCQ===
8. They advised that we ______ the safety guidelines carefully.
A. follows
B. to follow
*C. follow
D. following
Giải thích: Bàng thái cách: advise + that + S + (should) + V(nguyên mẫu). Động từ “follow” giữ nguyên thể.
===MCQ===
9. The consultant suggested that the company ______ its marketing strategy.
A. will revise
B. would revise
*C. should revise
D. must revise
Giải thích: Bàng thái cách: suggest + that + S + (should) + V(nguyên thể). Chữ “should” có thể xuất hiện hoặc bị lược bỏ, nhưng các khiếm khuyết từ khác (will, would, must) không được dùng ở đây.
===MCQ===
10. The coach ______ the players participate in more team-building exercises.
A. suggested
*B. suggested that
C. recommended
D. recommends us
Giải thích: Cấu trúc bàng thái cách “suggest/recommend + that + S + V(nguyên thể)”. Ở đây mệnh đề sau là “the players (S) participate (V)”. Chữ “that” có thể lược bỏ, nên cả A và C đều có thể đúng ngữ pháp. Tuy nhiên, “suggested that” (B) là cấu trúc chuẩn mực và đầy đủ nhất. (Đề gốc có thể hơi nhiễu giữa A, B, C nhưng B là đáp án an toàn nhất).
===MCQ===
11. The supervisor advised ______ the report before the deadline.
*A. finishing
B. to finish
C. finish
D. finishes
Giải thích: Giống câu 5, “advise + V-ing” khi không có tân ngữ chỉ người. “finishing” là đúng.
===MCQ===
12. They suggested that she ______ the new procedures to her team.
A. explains
B. to explain
*C. explain
D. explaining
Giải thích: Bàng thái cách: suggest + that + S + (should) + V(nguyên thể). Mặc dù chủ ngữ là “she”, động từ “explain” vẫn giữ nguyên mẫu.
===MCQ===
13. The professor suggested that Mary ______ a break and finish her task later.
*A. take
B. to take
C. takes
D. taking
Giải thích: Bàng thái cách: suggest + that + S + (should) + V(nguyên thể). “Mary” là số ít nhưng “take” vẫn ở nguyên mẫu.
===MCQ===
14. They strongly ______ check the machines every year.
A. advised us
B. suggested us
*C. recommended we
D. recommended that
Giải thích: Phân tích cấu trúc: “advised us TO check” (A thiếu “to”); “suggested us” (B sai vì suggest không đi trực tiếp với tân ngữ người); “recommended that” (D sai vì thiếu chủ ngữ cho “check”). Do đó, “recommended (that) we check” là đúng ngữ pháp nhất (C lược bỏ “that”).
===MCQ===
15. The optician has advised that I ______ contact lenses.
*A. should wear
B. would wear
C. will wear
D. must wear
Giải thích: Cấu trúc bàng thái cách với “advise that”. Động từ theo sau đi với “should” (hoặc nguyên mẫu lược bỏ should). “should wear” là đáp án đúng.
===MCQ===
16. The newspaper article advised against ______ too much meat.
A. to eating
*B. eating
C. eat
D. to eat
Giải thích: Giới từ “against” theo sau bắt buộc phải là Danh động từ (V-ing). “advise against doing something” (khuyên không nên làm gì).
===MCQ===
17. The guide suggested that ______ the itinerary in advance.
A. we should plan
B. us should plan
C. we plan
*D. A, C
Giải thích: Bàng thái cách với “suggest that”. Ta có thể dùng “we plan” (lược bỏ should) hoặc “we should plan” đều đúng ngữ pháp. Do đó cả A và C đều đúng.
===MCQ===
18. My advisor suggested that we ______ submit the report by Friday.
*A. should
B. should to
C. should be
D. should to be
Giải thích: Cấu trúc bàng thái cách đầy đủ: suggest that + S + should + V. Phía sau đã có V nguyên mẫu “submit” -> điền “should” là phù hợp.
===MCQ===
19. She advised ______ the online reviews before buying a product.
A. of check
B. to check
*C. checking
D. should check
Giải thích: “advise + V-ing” khi không có tân ngữ/mệnh đề that đi kèm. Do đó dùng “checking”.
===MCQ===
20. The teacher ______ should join the study group.
A. recommended me
*B. advised you that
C. recommended you
D. suggested that
Giải thích: (Lưu ý: Đề gốc bị khuyết mất chủ ngữ của vế sau “___ should join…”). Cấu trúc đầy đủ phải là: S1 + advise/recommend + O + THAT + S2 + should… Phân tích các đáp án: A và C thiếu “that” và “S2” (phải là recommended me that I…). Đáp án B có đủ tân ngữ và chữ “that” (mặc dù vẫn thiếu chủ ngữ ẩn “you” trước “should”). Tuy nhiên, nếu đề muốn nói “The teacher suggested that (he/she) should join” thì D đúng.
Theo xu hướng ra đề, em xin sửa câu này thành: **The teacher ______ we should join the study group.** -> Khi đó đáp án đúng nhất là **D. suggested that**.
*D. suggested that
HỆ THỐNG KHẢO THÍ
Vui lòng kiểm tra thông tin cấu trúc bài thi trước khi bắt đầu.