===TITLE=== Chuyên đề Thì (Tenses) :: Set 2
===TIMER=== 30
===PART=== 1. GRAMMAR :: 30 :: 30
===SECTION=== Multiple Choice
===MCQ===
26. By the time Sarah arrived, Mark ______ his presentation.
A. already finished
B. has already finished
*C. had already finished
D. already had finished
Giải thích: Hành động hoàn thành trước một mốc quá khứ khác → quá khứ hoàn thành. D sai vị trí trạng từ.
===MCQ===
27. John ______ to the party yesterday because he ______ an important meeting early this morning.
A. didn’t go / has
B. hasn’t gone / has
*C. didn’t go / had
D. hasn’t gone / had
Giải thích: “Yesterday” → quá khứ đơn “didn’t go”. Lý do là anh ấy có một cuộc họp trước thời điểm sáng nay được nhìn như mốc quá khứ trong câu → “had”. C là đáp án được chấp nhận nhất trong bộ này.
===MCQ===
28. While her mom ______, she was cleaning her room.
A. was cooked
B. cooked
*C. was cooking
D. has cook
Giải thích: Hai hành động đang diễn ra song song trong quá khứ → quá khứ tiếp diễn. C đúng.
===MCQ===
29. This is the first time Tina ______ Bun bo Hue.
A. has tried ever
B. have ever tried
*C. has ever tried
D. ever has tried
Giải thích: Cấu trúc chuẩn là “This is the first time + subject + has/have ever + past participle”. C đúng.
===MCQ===
30. Justin ______ his job last month and since then he ______ out of work.
A. lost / was
B. has lost / was
*C. lost / has been
D. has lost / has been
Giải thích: “Last month” → quá khứ đơn “lost”. “Since then” → hiện tại hoàn thành “has been”. C đúng.
===MCQ===
31. I ______ here until you ______ back.
*A. will stay / come
B. stayed / came
C. stayed / had come
D. will stay / will come
Giải thích: Trong mệnh đề thời gian với “until”, mệnh đề phụ dùng hiện tại đơn để chỉ tương lai. A đúng.
===MCQ===
32. The sun was shining when I ______ up this morning.
A. get
*B. got
C. was getting
D. gotten
Giải thích: Hành động ngắn xen vào một hành động đang tiếp diễn trong quá khứ → quá khứ đơn “got”.
===MCQ===
33. By the age of 34, Jim ______ through 15 countries in Asia. Now he is 45 already.
A. have been
*B. had been
C. was
D. was being
Giải thích: “By the age of 34” là một mốc trong quá khứ; hành động hoàn thành trước mốc đó → quá khứ hoàn thành. Bộ đề dùng “been through” theo nghĩa “đi qua/đi khắp”.
===MCQ===
34. When I last saw her, she ______ in Ho Chi Minh City.
A. lived
*B. was living
C. lives
D. live
Giải thích: Tại thời điểm “when I last saw her”, tình trạng đang diễn ra → quá khứ tiếp diễn. B đúng.
===MCQ===
35. Up to now, the CEO ______ any information about his secretary.
A. didn’t know
B. knows
C. hadn’t known
*D. hasn’t known
Giải thích: “Up to now” đi với hiện tại hoàn thành. D đúng. (Tự nhiên hơn có thể là “hasn’t known”/“hasn’t revealed” tùy ngữ cảnh, nhưng trong bài thì D là đáp án đúng nhất.)
===MCQ===
36. Jimmy ______ the door and ______ down on the chair, thinking about what he ______ to her.
A. opens / sits / did
B. opened / sat / did
*C. opened / sat / had done
D. opened / sat / has done
Giải thích: Hai hành động chính trong quá khứ đơn: opened, sat. Việc anh ấy đã làm với cô ấy xảy ra trước thời điểm đó → quá khứ hoàn thành “had done”.
===MCQ===
37. Where is Adam? – He ______ books in his room.
*A. is reading
B. read
C. reads
D. has read
Giải thích: Câu hỏi “Where is Adam?” hỏi tình huống hiện tại, nên dùng hiện tại tiếp diễn.
===MCQ===
38. In the past, people ______ com (young sticky rice flakes) by hand, but now they ______ machines for some steps to shorten the process.
A. make / use
B. made / used
*C. made / use
D. make / used
Giải thích: “In the past” → quá khứ đơn “made”; “but now” → hiện tại đơn “use”. C đúng.
===MCQ===
39. She ______ for him for ages and finally, he ______ with a bouquet of flowers in his hand.
A. waited / appeared
B. has been waiting / appeared
*C. had waited / appeared
D. is waiting / appears
Giải thích: “Finally, he appeared” là mốc quá khứ; việc chờ đợi kéo dài trước đó → quá khứ hoàn thành “had waited”. C đúng.
===MCQ===
40. Since Kevin ______ out of school, he ______ for a part-time job.
A. drops / looks
B. dropped / looked
C. dropped / had looked
*D. dropped / has been looking
Giải thích: “Since” + quá khứ đơn ở mệnh đề phụ, mệnh đề chính dùng hiện tại hoàn thành/tiếp diễn để diễn tả kéo dài đến hiện tại. D đúng.
===MCQ===
41. We will inform you as soon as we ______ the interview result.
*A. have
B. had
C. were having
D. had had
Giải thích: Trong mệnh đề thời gian chỉ tương lai với “as soon as”, dùng hiện tại đơn. “Have the result” = có kết quả.
===MCQ===
42. My mom ______ the lunch box for me before she ______ to work.
A. prepared / went
B. prepares / goes
C. have prepared / went
*D. had prepared / went
Giải thích: Việc chuẩn bị hộp cơm xảy ra trước việc đi làm trong quá khứ → quá khứ hoàn thành + quá khứ đơn.
===MCQ===
43. He ______ (not/finish) his homework yet when his friend ______ (call) him to go out.
A. did not finish / called
*B. had not finished / called
C. has not finished / called
D. did not finish / has called
Giải thích: Tại thời điểm bạn anh ấy gọi trong quá khứ, việc làm bài vẫn chưa hoàn thành → quá khứ hoàn thành phủ định. B đúng.
===MCQ===
44. Her phone ______ while she ______ to her new boss.
A. was ringing / was talking
*B. rang / was talking
C. rang / talked
D. was ringing / talked
Giải thích: Hành động ngắn xen vào hành động đang diễn ra trong quá khứ → “rang” + “was talking”. B đúng.
===MCQ===
45. How long ______ she ______ the piano so far? – 4 hours, I think.
*A. has / been practicing
B. did / practice
C. does / practice
D. had / practiced
Giải thích: “So far” đi với hiện tại hoàn thành; nhấn mạnh khoảng thời gian đang diễn ra → hiện tại hoàn thành tiếp diễn. A đúng.
===MCQ===
46. Our team ______ plans while our rival was having dinner.
A. discussed
B. is discussing
*C. was discussing
D. discuss
Giải thích: Hai hành động song song trong quá khứ: “our rival was having dinner” và đội của chúng tôi đang thảo luận kế hoạch → quá khứ tiếp diễn.
===MCQ===
47. When I see him later, I ______ him that secret.
A. tell
*B. will tell
C. told
D. had told
Giải thích: Mệnh đề thời gian “When I see him later” dùng hiện tại đơn, mệnh đề chính dùng tương lai đơn. B đúng.
===MCQ===
48. When we came to see her last night, she ______ a bath.
A. is having
B. had
C. had had
*D. was having
Giải thích: Hành động đang diễn ra tại thời điểm chúng tôi đến tối qua → quá khứ tiếp diễn. D đúng.
===MCQ===
49. A suit ______ to us before we came to the party.
A. have sent
B. is sent
*C. had been sent
D. have been sent
Giải thích: Bị động xảy ra trước một mốc quá khứ khác “before we came” → quá khứ hoàn thành bị động. C đúng.
===MCQ===
50. In 2016, Vietnam ______ the third largest rice export country in the world.
A. become
*B. became
C. has become
D. had become
Giải thích: Có mốc quá khứ rõ ràng “In 2016” → quá khứ đơn. B đúng.
===MCQ===
51. The last time Sam ______ her own company was a long time ago.
A. develops
*B. developed
C. develop
D. developing
Giải thích: Cấu trúc “The last time + past simple … was … ago”. B đúng.
===MCQ===
52. When Linda was pregnant, her husband ______ care of her a lot.
A. was taking
B. is taking
*C. took
D. has taken
Giải thích: “When Linda was pregnant” là bối cảnh quá khứ; hành động thói quen trong giai đoạn đó dùng quá khứ đơn “took care of”.
===MCQ===
53. Yesterday, I ______ to school at 7 a.m, then I ______ home at 11 a.m and my mom ______ the lunch and waited for me.
A. went / got / cooked
B. went / had got / cooked
*C. went / got / had cooked
D. had went / got / cooked
Giải thích: Hai hành động của “I” là quá khứ đơn: went, got. Việc mẹ nấu bữa trưa xảy ra trước khi tôi về nhà → quá khứ hoàn thành “had cooked”. C đúng. D sai vì “had went”.
===MCQ===
54. I ______ you some money when I get on the train.
A. lend
B. lent
C. lends
*D. will lend
Giải thích: Mệnh đề chính diễn tả tương lai → “will lend”; mệnh đề phụ với “when” dùng hiện tại đơn “get”. D đúng.
===MCQ===
55. While she ______, a thief ______ into the house.
A. was sleeping / broke
B. slept / broke
C. was sleeping / was breaking
D. slept / was breaking
Giải thích: Hành động dài đang diễn ra bị một hành động ngắn xen vào trong quá khứ → “was sleeping / broke”. A đúng.
*A. was sleeping / broke
B. slept / broke
C. was sleeping / was breaking
D. slept / was breaking
HỆ THỐNG KHẢO THÍ
Vui lòng kiểm tra thông tin cấu trúc bài thi trước khi bắt đầu.