===TITLE=== Chuyên đề Thì (Tenses) :: Set 1
===TIMER=== 25
===PART=== 1. GRAMMAR :: 25 :: 25
===SECTION=== Multiple Choice
===MCQ===
1. They ______ this house last week.
A. paints
B. paint
*C. painted
D. was painted
Giải thích: “Last week” là dấu hiệu của quá khứ đơn, nên dùng “painted”. A sai chia động từ, B là hiện tại đơn, D là bị động và sai chủ ngữ số nhiều.
===MCQ===
2. He ______ with his friends in an apartment since 2006.
A. have live
B. lived
*C. has lived
D. is living
Giải thích: “Since 2006” đi với hiện tại hoàn thành để diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại. C đúng. A sai ngữ pháp, B chỉ quá khứ đơn, D không phù hợp bằng.
===MCQ===
3. Mr. Nghia ______ English for 25 years.
*A. has taught
B. taught
C. has teached
D. was taught
Giải thích: “For 25 years” thường dùng với hiện tại hoàn thành. “Teach” có quá khứ phân từ là “taught”, không phải “teached”. D là bị động, sai nghĩa.
===MCQ===
4. She promises she ______ her exams next week.
*A. will pass
B. is going to pass
C. passes
D. passed
Giải thích: Sau “promises” và có mốc tương lai “next week”, tương lai đơn là lựa chọn tự nhiên nhất. B có thể dùng trong vài ngữ cảnh, nhưng ở đây lời hứa → “will” phù hợp hơn. D sai thì; C không tự nhiên.
===MCQ===
5. While she ______ her car, I was walking past.
A. washes
B. washed
*C. was washing
D. has washed
Giải thích: Hai hành động đang diễn ra song song trong quá khứ thường dùng quá khứ tiếp diễn. “While” là dấu hiệu rõ. C đúng.
===MCQ===
6. When I ______ the news last night, I ______ shocked.
A. hear / was
B. heard / am
C. hear / am
*D. heard / was
Giải thích: “Last night” → quá khứ đơn. Cả hai vế đều ở quá khứ. D đúng.
===MCQ===
7. By the time I got home yesterday, everyone ______ to bed.
A. went
B. has gone
*C. had gone
D. goes
Giải thích: Một hành động xảy ra trước một mốc quá khứ khác → quá khứ hoàn thành. “By the time I got home” là dấu hiệu điển hình.
===MCQ===
8. Sarah ______ in the pool every morning.
*A. swims
B. is swimming
C. has swum
D. swam
Giải thích: “Every morning” diễn tả thói quen → hiện tại đơn. A đúng.
===MCQ===
9. The sun ______ in the east.
*A. rises
B. rise
C. rising
D. rose
Giải thích: Đây là sự thật hiển nhiên nên dùng hiện tại đơn. Chủ ngữ số ít “The sun” → “rises”.
===MCQ===
10. We ______ in this neighborhood for five years before we moved to the city.
*A. had lived
B. have lived
C. lived
D. were living
Giải thích: Việc sống ở đó kéo dài 5 năm trước một hành động quá khứ khác “moved” → quá khứ hoàn thành.
===MCQ===
11. She ______ at the company since she graduated from college.
A. works
B. is working
C. worked
*D. has been working
Giải thích: “Since she graduated” chỉ mốc bắt đầu trong quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh tính liên tục. D đúng.
===MCQ===
12. Liam ______ to the costumes party. He has been waiting for it for ages.
A. will attend
B. attending
*C. is going to attend
D. has been attending
Giải thích: Có dấu hiệu về ý định/kế hoạch gần như chắc chắn (“has been waiting for it for ages”) nên “is going to attend” tự nhiên nhất. B sai cấu trúc, D sai thì.
===MCQ===
13. When I was a child, I ______ with my friends every day after school.
A. play
*B. played
C. was playing
D. have played
Giải thích: Thói quen trong quá khứ → quá khứ đơn. B đúng.
===MCQ===
14. He ______ in this city since he ______ a child.
A. lives / was
B. has lived / was
C. lived / has been
*D. has been living / was
Giải thích: “Since he was a child” đi với hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn. D nhấn mạnh tính kéo dài. B cũng có thể đúng trong một số bài, nên để chỉ còn 1 đáp án đúng, mình ưu tiên dạng đang tiếp diễn của việc sống lâu dài.
===MCQ===
15. “We don’t have any bread.” – “I know. I ______ some from the shop then.”
*A. will get
B. got
C. am going to get
D. gotten
Giải thích: Quyết định được đưa ra ngay lúc nói → tương lai đơn với “will”. B là quá khứ, C thiên về dự định có trước, D sai dạng từ.
===MCQ===
16. A: Can you tell me what time the plane takes off?
B: The plane ______ off at 6 a.m. today according to the schedule, sir.
A. took
*B. takes
C. take
D. has taken
Giải thích: Lịch trình cố định trong tương lai dùng hiện tại đơn. B đúng.
===MCQ===
17. At 8 o’clock last night, I ______ my homework.
A. finish
B. finished
*C. was finishing
D. have finished
Giải thích: “At 8 o’clock last night” là một thời điểm cụ thể trong quá khứ, hành động đang diễn ra → quá khứ tiếp diễn.
===MCQ===
18. They ______ dinner with us tomorrow night.
*A. will have
B. going to have
C. have
D. having
Giải thích: Câu nói về tương lai, chỉ A đúng cấu trúc đầy đủ. B/D sai ngữ pháp, C không tự nhiên ở đây.
===MCQ===
19. Maria ______ her doctorate degree in two years.
*A. will receive
B. receiving
C. receives
D. received
Giải thích: “In two years” diễn tả tương lai → dùng tương lai đơn. A đúng.
===MCQ===
20. They ______ a new house next spring.
*A. will buy
B. buys
C. buying
D. bought
Giải thích: “Next spring” là tương lai → dùng “will buy”. Các đáp án còn lại sai thì/cấu trúc.
===MCQ===
21. ______ you ______ football on weekends?
A. Do / play
B. Does / play
C. Are / playing
D. Playing / do
Giải thích: Chủ ngữ “you” với thói quen “on weekends” → hiện tại đơn: “Do you play…?” A đúng.
*A. Do / play
B. Does / play
C. Are / playing
D. Playing / do
===MCQ===
22. Be careful! A tree ______ down.
A. fell
B. felt
*C. is falling
D. falls
Giải thích: “Be careful!” cho thấy hành động đang xảy ra ngay lúc nói → hiện tại tiếp diễn.
===MCQ===
23. I ______ this book for a week and still haven’t finished it.
A. read
*B. have been reading
C. am reading
D. had read
Giải thích: Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và nhấn mạnh tiến trình → hiện tại hoàn thành tiếp diễn. B đúng.
===MCQ===
24. She ______ a hard life, but she’s always smiling.
*A. has
B. had
C. had had
D. have
Giải thích: Mô tả thực tế hiện tại → hiện tại đơn “has”. D sai chia động từ.
===MCQ===
25. That student ______ always ______ deadlines. Her teacher is so mad at her.
A. has / been missing
*B. is / missing
C. was / missed
D. was / missing
Giải thích: “is always missing” diễn tả thói quen gây khó chịu/phàn nàn ở hiện tại. B đúng. A có thể đúng trong vài văn cảnh nhưng kém tự nhiên hơn ở đây.
HỆ THỐNG KHẢO THÍ
Vui lòng kiểm tra thông tin cấu trúc bài thi trước khi bắt đầu.