===TITLE=== PHRASAL VERBS :: SET 2 :: 23 QUESTIONS
===TIMER=== 23
===PART=== 1. VOCABULARY :: 23 :: 23
===SECTION=== Phrasal Verbs MCQ
===MCQ===
1. They are going to ______ tomorrow. They have planned for the trip for a long time.
A. see off
*B. set off
C. call off
D. go off
Giải thích:
– see off = tiễn ai
– set off = khởi hành
– call off = hủy
– go off = nổ / reo / hỏng
Đi cho một chuyến đi đã lên kế hoạch lâu → **set off**.
===MCQ===
2. Before boarding their flight, passengers must ______ at the airline counter to receive their boarding passes.
*A. check in
B. check out
C. check up
D. check for
Giải thích:
– check in = làm thủ tục lên máy bay/nhận phòng
– check out = trả phòng / kiểm tra rời đi
– check up = kiểm tra
– check for = kiểm tra xem có
Tại quầy hàng không, hành khách phải **check in**.
===MCQ===
3. Her daughter ______ her so much that I cannot tell the differences between them.
A. looks after
*B. takes after
C. comes after
D. goes after
Giải thích:
– look after = chăm sóc
– take after = giống ai về ngoại hình/tính cách
– come after = theo sau
– go after = theo đuổi, đuổi theo
Con gái rất giống mẹ → **takes after**.
===MCQ===
4. Despite the rain, the children decided to ______ playing soccer in the park.
*A. carry on
B. take on
C. carry out
D. get out
Giải thích:
– carry on = tiếp tục
– take on = đảm nhận / đối đầu
– carry out = thực hiện
– get out = ra ngoài
Tiếp tục chơi bóng dù trời mưa → **carry on**.
===MCQ===
5. While in town, they decided to ______ at their friend’s house for a quick visit.
A. call off
*B. drop in
C. call in
D. drop off
Giải thích:
– call off = hủy
– drop in = ghé thăm nhanh, tạt qua
– call in = ghé vào / gọi đến hỗ trợ
– drop off = thả ai xuống / ngủ gật
Ghé nhà bạn trong thời gian ngắn → **drop in**.
===MCQ===
6. While shopping downtown, Sarah unexpectedly ______ an old friend from university.
A. ran for
B. ran across
*C. ran into
D. ran out
Giải thích:
– run for = chạy về phía / tranh cử
– run across = tình cờ gặp, bắt gặp
– run into = tình cờ gặp
– run out = hết
Cả B và C đều gần nghĩa, nhưng với người, **run into** tự nhiên hơn trong giao tiếp hằng ngày. Mình chọn **C** để giữ 1 đáp án đúng duy nhất.
===MCQ===
7. Go ______ studying English despite any problems.
A. out
*B. on
C. up
D. off
Giải thích:
– go on = tiếp tục
Cụm đúng là **go on doing something** = tiếp tục làm gì.
===MCQ===
8. It’s necessary to ______ on time; or else, you will lose the job.
A. turn out
*B. show up
C. show off
D. turn over
Giải thích:
– turn out = hóa ra / sản xuất
– show up = xuất hiện, có mặt
– show off = khoe khoang
– turn over = lật, chuyển giao
Có mặt đúng giờ → **show up**.
===MCQ===
9. He is ______ by his uncle after his parents had died in a fire.
A. taken after
*B. brought up
C. passed away
D. turned off
Giải thích:
– take after = giống ai
– bring up = nuôi nấng
– pass away = qua đời
– turn off = tắt / làm mất hứng
Được chú nuôi lớn → **brought up**.
===MCQ===
10. The thieves managed to ______ the bank and steal the diamonds.
A. break up
*B. break into
C. break out
D. break down
Giải thích:
– break up = chia tay / giải tán
– break into = đột nhập vào
– break out = bùng phát / trốn thoát
– break down = hỏng
Đột nhập ngân hàng → **break into**.
===MCQ===
11. To improve her health, Rachel decided to ______ sweets and fatty foods.
A. cut off
B. cut in
*C. cut down on
D. cut through
Giải thích:
– cut off = cắt đứt
– cut in = chen vào
– cut down on = cắt giảm
– cut through = đi xuyên qua / cắt xuyên
Cắt giảm đồ ngọt và đồ béo → **cut down on**.
===MCQ===
12. She forgot to ______ her library books on time, so she had to pay a fine.
A. fill out
B. go for
*C. hand in
D. look for
Giải thích:
– fill out = điền vào
– go for = chọn / cố đạt
– hand in = nộp lại
– look for = tìm
Trả/nộp sách thư viện đúng hạn → **hand in**.
===MCQ===
13. He politely ______ the invitation to the party as he had other plans already.
A. turned over
*B. turned down
C. turned in
D. turned up
Giải thích:
– turn over = lật, chuyển giao
– turn down = từ chối
– turn in = nộp / đi ngủ
– turn up = xuất hiện / vặn to
Từ chối lời mời → **turned down**.
===MCQ===
14. Please ______ some milk on your way home from work.
A. pick on
B. pick out
*C. pick up
D. pick off
Giải thích:
– pick on = bắt nạt
– pick out = chọn ra
– pick up = mua tiện đường / đón / nhặt lên
– pick off = bắn hạ / ngắt
Mua sữa tiện đường → **pick up**.
===MCQ===
15. The firefighters were able to quickly ______ the fire before it spread to other buildings.
A. put up
B. put down
*C. put out
D. put off
Giải thích:
– put up = dựng lên / cho ở nhờ
– put down = đặt xuống / chỉ trích
– put out = dập tắt
– put off = hoãn lại
Dập lửa → **put out**.
===MCQ===
16. The restaurant offers a discount if you ______ your order instead of dining in.
*A. take away
B. take off
C. take in
D. take up
Giải thích:
– take away = mang đi
– take off = cởi / cất cánh
– take in = tiếp thu / lừa
– take up = bắt đầu / chiếm chỗ
Mang đồ ăn đi thay vì ăn tại chỗ → **take away**.
===MCQ===
17. The factory ______ after operating for over 50 years in the community.
A. put off
*B. closed down
C. took down
D. looked into
Giải thích:
– put off = hoãn
– close down = đóng cửa vĩnh viễn
– take down = tháo xuống
– look into = điều tra
Nhà máy ngừng hoạt động → **closed down**.
===MCQ===
18. The washing machine suddenly ______ just before the laundry cycle was complete.
A. ran out
*B. broke down
C. broke into
D. ran into
Giải thích:
– run out = hết
– break down = hỏng
– break into = đột nhập
– run into = tình cờ gặp / đâm vào
Máy giặt bị hỏng → **broke down**.
===MCQ===
19. The team didn’t ______ and managed to score a last-minute goal to win the match.
A. give off
*B. give in
C. give out
D. give up
Giải thích:
– give off = tỏa ra
– give in = chịu thua, nhượng bộ
– give out = phát ra / hết
– give up = từ bỏ
Câu này muốn nói họ không chịu đầu hàng trước khó khăn. **didn’t give in** tự nhiên hơn trong ngữ cảnh thi đấu đến phút cuối. “didn’t give up” cũng gần nghĩa, nhưng mình chọn **B** để giữ 1 đáp án đúng duy nhất.
===MCQ===
20. Tom suddenly ______ a bad cold and had to stay home from work.
*A. came down with
B. came up with
C. came across
D. came over
Giải thích:
– come down with = mắc bệnh
– come up with = nghĩ ra
– come across = tình cờ gặp
– come over = ghé qua
Bị cảm nặng → **came down with**.
===MCQ===
21. The flight was delayed for two hours before it finally ______.
A. took in
B. took out
C. took over
*D. took off
Giải thích:
– take in = tiếp thu / lừa
– take out = đưa ra ngoài
– take over = tiếp quản
– take off = cất cánh
Máy bay cuối cùng cất cánh → **took off**.
===MCQ===
22. They ______ time to finish the project before the deadline.
A. ran into
B. ran down
*C. ran out of
D. ran over
Giải thích:
– run into = đâm vào / tình cờ gặp
– run down = làm kiệt sức / chê bai
– run out of = hết
– run over = cán qua / xem nhanh
Hết thời gian → **ran out of**.
===MCQ===
23. Whose turn is it to ______ the kids from school?
A. carry on
*B. pick up
C. bring up
D. call off
Giải thích:
– carry on = tiếp tục
– pick up = đón
– bring up = nuôi dạy / nêu ra
– call off = hủy
Đón bọn trẻ từ trường → **pick up**.
HỆ THỐNG KHẢO THÍ
Vui lòng kiểm tra thông tin cấu trúc bài thi trước khi bắt đầu.