===TITLE=== PHRASAL VERBS :: SET 1 :: 24 QUESTIONS
===TIMER=== 24
===PART=== 1. VOCABULARY :: 24 :: 24
===SECTION=== Phrasal Verbs MCQ
===MCQ===
1. Could you please ______ the music? It’s too loud.
A. turn off
*B. turn down
C. turn up
D. turn over
Giải thích:
– turn off = tắt hẳn
– turn down = vặn nhỏ xuống
– turn up = vặn to lên
– turn over = lật, trở
Câu có “It’s too loud”, nên cần giảm âm lượng chứ không nhất thiết tắt hẳn. Vì vậy **turn down** là đúng.
===MCQ===
2. They decided to ______ their old car and buy a new one.
A. get off
B. get on
*C. get rid of
D. get out
Giải thích:
– get off = xuống xe, rời khỏi
– get on = lên xe / hòa hợp với ai
– get rid of = loại bỏ, vứt bỏ
– get out = ra ngoài
Muốn bán/bỏ chiếc xe cũ để mua xe mới thì dùng **get rid of**.
===MCQ===
3. We should ______ the plan before presenting it to the boss.
*A. go over
B. go in
C. go out
D. go for
Giải thích:
– go over = xem lại, rà soát kỹ
– go in = đi vào
– go out = đi ra ngoài
– go for = chọn, cố gắng đạt được
Trước khi trình bày kế hoạch, ta cần **go over** nó trước.
===MCQ===
4. The new restaurant ______ a lot of positive reviews from customers.
*A. brought in
B. brought up
C. brought out
D. brought down
Giải thích:
– bring in = thu hút, đem lại
– bring up = nêu ra; nuôi dưỡng
– bring out = làm nổi bật, xuất bản/đưa ra
– bring down = làm giảm, hạ xuống
Nhà hàng mới “đem lại/thu hút” nhiều đánh giá tích cực, nên **brought in** phù hợp nhất.
===MCQ===
5. I need to ______ this report by tomorrow morning.
A. hand out
B. hand over
*C. hand in
D. hand down
Giải thích:
– hand out = phát ra
– hand over = giao nộp/chuyển giao
– hand in = nộp bài/báo cáo
– hand down = truyền lại; tuyên án
Với “report” cho giáo viên/sếp, cách tự nhiên nhất là **hand in**.
===MCQ===
6. The fire alarm ______ just as we were about to start the presentation.
*A. went off
B. went on
C. went up
D. went for
Giải thích:
– go off = reo lên, phát nổ, hoạt động đột ngột
– go on = tiếp tục
– go up = tăng lên / đi lên
– go for = chọn / tấn công
Chuông báo cháy “reo lên” thì dùng **went off**.
===MCQ===
7. I need to ______ these shoes to see if they fit properly.
A. put out
B. put off
*C. try on
D. make up
Giải thích:
– put out = dập tắt / đưa ra ngoài
– put off = hoãn lại
– try on = thử mặc/thử đi
– make up = bịa ra; trang điểm; làm lành
Thử giày để xem vừa không → **try on**.
===MCQ===
8. I need to ______ my passport number on the application form.
A. fill out
B. fill up
*C. fill in
D. fill away
Giải thích:
– fill out = điền đầy đủ cả mẫu đơn
– fill up = làm đầy
– fill in = điền vào chỗ trống/thông tin cụ thể
– fill away = không dùng
Với một mục thông tin như “passport number”, đáp án tự nhiên nhất là **fill in**.
===MCQ===
9. Sarah ______ her old clothes to charity to support the victims of the tsunami.
A. gave up
B. gave out
*C. gave away
D. gave in
Giải thích:
– give up = từ bỏ
– give out = phát ra, hết
– give away = cho đi, tặng
– give in = đầu hàng
Cho quần áo cũ làm từ thiện → **gave away**.
===MCQ===
10. Mark ______ a new hobby last year and now he’s really into photography.
*A. took up
B. took over
C. took in
D. took down
Giải thích:
– take up = bắt đầu một sở thích/môn học
– take over = tiếp quản
– take in = tiếp thu / lừa / chứa
– take down = ghi xuống, tháo xuống
Bắt đầu một sở thích mới → **took up**.
===MCQ===
11. The students are looking forward ______ a break after their exams.
A. will have
B. to have
C. to having
*D. to
Giải thích:
Cụm đúng là **look forward to + V-ing / noun**.
– A, B sai cấu trúc
– C sẽ đúng nếu câu là “looking forward to having a break”
– Nhưng vì đề bài chỉ có một chỗ trống trước “a break”, nên phải là **to** để hoàn chỉnh thành “looking forward to a break.”
Vì vậy mình sửa để **D. to** là đáp án đúng duy nhất.
===MCQ===
12. The company ______ a new marketing strategy to attract younger customers.
*A. came up with
B. came across
C. came into
D. came out
Giải thích:
– come up with = nghĩ ra, đề xuất
– come across = tình cờ gặp / bắt gặp
– come into = thừa hưởng / bước vào
– come out = xuất hiện, phát hành
Nghĩ ra một chiến lược mới → **came up with**.
===MCQ===
13. Julia had to ______ the meeting because she was feeling unwell.
A. put out
*B. call off
C. get out
D. look into
Giải thích:
– put out = dập tắt
– call off = hủy bỏ
– get out = ra ngoài
– look into = điều tra, xem xét
Bị ốm nên phải **call off** cuộc họp.
===MCQ===
14. Sarah ______ her fear of heights and went skydiving for the first time.
*A. got over
B. got through
C. got by
D. got out
Giải thích:
– get over = vượt qua
– get through = vượt qua (giai đoạn khó khăn), hoàn thành
– get by = xoay xở sống qua ngày
– get out = ra ngoài
Vượt qua nỗi sợ độ cao → **got over**.
===MCQ===
15. The scientists plan to ______ experiments to test the effectiveness of the new drug.
A. call off
B. turn down
C. look over
*D. carry out
Giải thích:
– call off = hủy
– turn down = từ chối / vặn nhỏ
– look over = xem qua
– carry out = thực hiện
Thực hiện thí nghiệm → **carry out**.
===MCQ===
16. Wait a minute! I need to ______ my new dress before we go out.
*A. put on
B. take up
C. wear out
D. note down
Giải thích:
– put on = mặc vào
– take up = bắt đầu
– wear out = làm mòn / dùng đến cũ
– note down = ghi lại
Trước khi ra ngoài cần mặc váy vào → **put on**.
===MCQ===
17. I ______ the words online to understand the message of the song.
A. look into
B. look for
*C. looked up
D. look down
Giải thích:
– look into = điều tra
– look for = tìm kiếm
– look up = tra cứu
– look down = coi thường / nhìn xuống
Tra nghĩa từ trên mạng → **looked up**.
Mình sửa thì quá khứ để hợp văn cảnh hoàn chỉnh hơn.
===MCQ===
18. We gathered at the airport to ______ our friends ______ who were leaving for their vacation.
A. look / away
B. see / up
C. look / off
*D. see / off
Giải thích:
– see off = tiễn ai đi
Các tổ hợp còn lại không đúng nghĩa trong ngữ cảnh tiễn bạn ở sân bay. Vì vậy **see … off** là đúng.
===MCQ===
19. My husband has decided to set ______ a business on his own.
A. set up
B. look up
*C. up
D. make up
Giải thích:
Cụm đúng là **set up a business** = thành lập doanh nghiệp.
– A làm câu thành “set set up” sai
– C đúng vì điền vào sau “set” để thành “set up”
– B, D sai nghĩa
===MCQ===
20. You should ______ the lights after leaving the practice room.
A. turn on
*B. turn off
C. turn down
D. turn up
Giải thích:
– turn on = bật
– turn off = tắt
– turn down = vặn nhỏ
– turn up = vặn to
Ra khỏi phòng thì nên **turn off** the lights.
===MCQ===
21. I can meet up with you in Hanoi if the plane ______ before 6:30.
*A. takes off
B. gets on
C. puts on
D. finds out
Giải thích:
– take off = cất cánh
– get on = lên xe / hòa hợp
– put on = mặc vào / tổ chức
– find out = phát hiện
Máy bay cất cánh trước 6:30 → **takes off**.
===MCQ===
22. The children were excited to ______ as their favorite superheroes for Halloween.
A. take in
B. use up
C. come over
*D. dress up
Giải thích:
– take in = tiếp thu / lừa
– use up = dùng hết
– come over = ghé qua
– dress up = hóa trang
Halloween → **dress up**.
===MCQ===
23. Despite facing many challenges, he doesn’t ______ his dream of becoming a musician.
A. give in
*B. give up
C. give out
D. give away
Giải thích:
– give in = đầu hàng
– give up = từ bỏ
– give out = phát ra / hết
– give away = cho đi / tiết lộ
Không từ bỏ giấc mơ → **give up** trong phủ định.
===MCQ===
24. Linda and John ______ after realizing they wanted different things in life.
A. broke down
*B. broke up
C. broke in
D. broke off
Giải thích:
– break down = hỏng / suy sụp
– break up = chia tay
– break in = đột nhập / làm quen đồ mới
– break off = cắt đứt / dừng lại
Hai người nhận ra không hợp nên **broke up**.
HỆ THỐNG KHẢO THÍ
Vui lòng kiểm tra thông tin cấu trúc bài thi trước khi bắt đầu.