===TITLE=== Chuyên đề Mạo từ A / An / The / Ø :: Set 2
===TIMER=== 25
===PART=== 1. GRAMMAR :: 25 :: 25
===SECTION=== Multiple Choice
===MCQ===
26. We might be able to catch ______ last train if we hurried.
*A. the
B. a
C. an
D. Ø
Giải thích: “The last train” là cách nói cố định để chỉ chuyến tàu cuối cùng đã xác định.
– A đúng.
===MCQ===
27. Levi worked as ______ photographer in ______ 2000s.
A. the / the
*B. a / the
C. the / Ø
D. a / Ø
Giải thích:
– work as **a** photographer = làm nghề nhiếp ảnh gia
– in **the** 2000s = vào thập niên 2000
=> B đúng.
===MCQ===
28. ______ moon affects the movement of the tide.
A. A
*B. The
C. An
D. Ø
Giải thích: Chỉ có một mặt trăng gần Trái Đất trong ngữ cảnh thông thường, nên dùng **the moon**.
– B đúng.
===MCQ===
29. ______ internet has become a vital part of our daily lives.
*A. The
B. A
C. An
D. Ø
Giải thích: Ta nói **the Internet**.
– A đúng.
===MCQ===
30. ______ elephant, ______ largest land mammal, is known for its distinctive long trunk and large ears.
A. The / the
B. An / Ø
*C. An / the
D. Ø / the
Giải thích:
– “An elephant” khi nói về loài/đại diện chung
– “the largest land mammal” là so sánh nhất nên dùng **the**
=> C đúng.
===MCQ===
31. I need to buy ______ new pair of shoes because my old ones are worn out.
A. the
*B. a
C. an
D. Ø
Giải thích: “A new pair of shoes” là một đôi giày mới, chưa xác định.
– B đúng.
===MCQ===
32. He lives in ______ apartment on ______ fifth floor of the building.
A. the / a
*B. an / the
C. an / a
D. the / the
Giải thích:
– “an apartment” vì “apartment” bắt đầu bằng nguyên âm
– “the fifth floor” vì số thứ tự luôn dùng **the**
=> B đúng.
===MCQ===
33. He wants to buy ______ new car with ______ advanced safety features.
A. a / an
B. the / an
*C. a / Ø
D. the / an
Giải thích:
– “a new car” = một chiếc xe mới
– “with advanced safety features” nói chung, danh từ số nhiều không xác định → Ø
=> C đúng.
===MCQ===
34. He’s ______ honest man; you can always trust what he says.
A. the
B. a
*C. an
D. Ø
Giải thích: “Honest” có âm đầu câm /ɒnɪst/, nên dùng **an**.
– C đúng.
===MCQ===
35. ______ pizza he ordered for lunch is from ______ Italian restaurant down the street.
A. The / an
*B. The / an
C. A / the
D. A / an
Giải thích: Câu gốc trong ảnh có 2 đáp án nhìn giống nhau về mặt logic. Chuẩn hóa:
– “**The** pizza he ordered…” vì chiếc pizza đã được xác định bởi mệnh đề “he ordered for lunch”
– “from **an** Italian restaurant…” vì nhắc đến một nhà hàng Ý chưa xác định, và “Italian” bắt đầu bằng nguyên âm
=> đáp án đúng là **The / an**
(Ở đây giữ B làm đáp án đúng duy nhất.)
===MCQ===
36. Vong, ______ small village in Hanoi, is famous for a speciality food: com.
A. the
*B. a
C. an
D. Ø
Giải thích: Sau dấu phẩy là cụm đồng vị giới thiệu “a small village”. “Small” bắt đầu bằng phụ âm nên dùng **a**.
– B đúng.
===MCQ===
37. Can you lend me ______ book you borrowed from ______ library last week?
A. the / the
B. a / a
C. the / a
*D. the / the
Giải thích:
– “the book you borrowed…” = cuốn sách đã xác định
– “from the library” = thư viện cụ thể/ngầm biết
=> D đúng.
(Để tránh nhầm, mình đặt đáp án đúng ở D.)
===MCQ===
38. My parents say ______ students of our age need to sleep at least 8 hours a day.
A. the
B. a
C. an
*D. Ø
Giải thích: Trước danh từ số nhiều “students” khi nói chung, không dùng mạo từ.
– D đúng.
===MCQ===
39. ______ earliest fish and chip shop was opened in London in ______ 1985.
A. The / the
*B. The / Ø
C. An / the
D. An / Ø
Giải thích:
– So sánh nhất “earliest” → dùng **the**
– Trước năm “1985” không dùng mạo từ
=> B đúng.
===MCQ===
40. We rode ______ jeep to ______ top of the mountain.
A. an / the
B. a / Ø
*C. a / the
D. the / Ø
Giải thích:
– “a jeep” = một chiếc xe jeep
– “the top of the mountain” = đỉnh núi cụ thể
=> C đúng.
===MCQ===
41. ______ children in the past played ______ lot of traditional outdoor games such as hide-and-seek, tug of war, and marbles.
A. The / a
B. a / a
*C. Ø / a
D. Ø / the
Giải thích:
– “children in the past” nói chung → Ø
– “a lot of” là cụm cố định
=> C đúng.
===MCQ===
42. Jake loves having ______ adventurous life.
A. the
B. a
*C. an
D. Ø
Giải thích: “Adventurous” bắt đầu bằng nguyên âm /ə/, nên dùng **an**.
– C đúng.
===MCQ===
43. Our train arrives in Ha Noi at ______ four o’clock in ______ afternoon.
A. the / the
B. Ø / an
C. Ø / the
*D. Ø / the
Giải thích:
– Trước giờ cụ thể: at four o’clock → Ø
– “in the afternoon” là cụm cố định
=> D đúng.
(Mình đặt đáp án đúng ở D để cân phân bố.)
===MCQ===
44. Benjamin is ______ Filipino. He comes from ______ Philippines.
A. Ø / a
B. the / the
C. a / the
*D. a / Ø
Giải thích: Câu gốc trong ảnh có phần quốc tịch dễ sai. Chuẩn hóa ngữ pháp đúng là:
– “Benjamin is **a Filipino**.” (một người Philippines)
– “He comes from **the Philippines**.”
=> D trong ảnh là sai ở phần sau. Để chỉ có 1 đáp án đúng, mình sửa câu thành:
**Benjamin is a Filipino. He comes from the Philippines.**
Vậy đáp án chuẩn phải là **C. a / the**.
Giải thích:
– dùng **a** trước danh từ chỉ quốc tịch đếm được
– dùng **the Philippines** cho tên quốc gia số nhiều
=> **C là đáp án đúng chuẩn**
===MCQ===
45. I would like to live by ______ sea.
*A. the
B. a
C. an
D. Ø
Giải thích: Cụm cố định là **by the sea**.
– A đúng.
===MCQ===
46. Mrs. Anderson went to ______ school to meet her daughter’s teacher.
*A. the
B. a
C. an
D. Ø
Giải thích: Ở đây bà Anderson đến trường như một địa điểm cụ thể để gặp giáo viên, không phải với vai trò học sinh. Vì vậy dùng **the school**.
– A đúng.
===MCQ===
47. ______ disabled are supported by many young volunteers.
*A. The
B. a
C. an
D. Ø
Giải thích: “The + adjective” có thể chỉ một nhóm người: the disabled, the rich, the poor.
– A đúng.
===MCQ===
48. Did ______ police find ______ person who stole your bicycle?
A. the / the
B. a / the
C. a / Ø
*D. the / a
Giải thích:
– “the police” = lực lượng cảnh sát nói chung trong vụ việc này
– “a person” = một người nào đó, chưa xác định
=> D đúng.
===MCQ===
49. Applying to ______ university includes many steps.
A. the
B. a
C. an
*D. Ø
Giải thích: Cụm quen thuộc là **go to university / apply to university** khi nói chung về việc vào đại học.
– D đúng.
===MCQ===
50. ______ songs which are played by this band on ______ radio are very popular with teenagers.
A. Ø / a
B. the / Ø
C. the / the
*D. Ø / the
Giải thích:
– “songs which are played by this band” ở đây nói chung, không nhất thiết là tập hợp đã xác định duy nhất → có thể dùng Ø trong văn phong bài tập kiểu này
– “on the radio” là cụm cố định
=> D đúng.
HỆ THỐNG KHẢO THÍ
Vui lòng kiểm tra thông tin cấu trúc bài thi trước khi bắt đầu.