===TITLE=== Chuyên đề Câu Bị Động (Passive Voice) :: Set 2
===TIMER=== 20
===PART=== 1. GRAMMAR :: 20 :: 20
===SECTION=== Multiple Choice
===MCQ===
21. He has been working hard for many years. He needs ______ by his boss.
A. to recognize
B. recognize
C. recognizing
*D. to be recognized
Giải thích: Sau “needs” và theo nghĩa bị động, phải dùng “to be recognized”.
– D đúng
– A/B/C đều là chủ động hoặc sai cấu trúc
===MCQ===
22. Mistakes ______, but we’re working to solve them now.
*A. were made
B. make
C. is being made
D. is making
Giải thích: Câu bị động quá khứ đơn diễn tả những sai lầm đã xảy ra.
– A đúng
– B/D sai chủ động
– C sai hòa hợp chủ ngữ số nhiều
===MCQ===
23. Janet rode an airplane yesterday for the first time. The airplane, which ______ by Singapore Airlines, ______ by an experienced pilot.
A. was operated / was flew
B. operated / was flown
C. was operated / flew
*D. was operated / was flown
Giải thích:
– “which was operated by Singapore Airlines” = được vận hành bởi hãng
– “was flown by an experienced pilot” = được lái bởi phi công giàu kinh nghiệm
=> D đúng. “Flew” là nội động từ chủ động, không dùng sau “was”.
===MCQ===
24. Mosquitoes are thought to ______ the disease.
A. transmitted
*B. transmit
C. have transmitted
D. have been transmitted
Giải thích: Sau “are thought to” thường dùng động từ nguyên mẫu để diễn tả niềm tin/chân lý chung hiện tại.
– B đúng
– A sai dạng
– C có thể chỉ hành động đã hoàn thành, không phù hợp bằng
– D sai nghĩa bị động
===MCQ===
25. I’ll get in touch with the delivery man and get him ______ it to you right away.
A. send
*B. to send
C. sent
D. sending
Giải thích: Cấu trúc “get + someone + to V” = bảo/nhờ ai làm gì.
– B đúng
– A/C/D sai cấu trúc
===MCQ===
26. Cigarettes ______ to be bad for people’s health.
A. know
*B. are known
C. knew
D. had been known
Giải thích: Cấu trúc đúng là “be known to be …”.
– B đúng
– A/C/D sai thì hoặc sai cấu trúc
===MCQ===
27. ______ you ______ enough sugar? They gave me too little.
A. Did / given
B. Were / give
*C. Did / give
D. Were / given
Giải thích: Đây là câu hỏi quá khứ đơn chủ động: “Did you give…?”
– C đúng
– A sai dạng sau “did”
– B/D là bị động sai nghĩa
===MCQ===
28. No one ______ this mountain before.
*A. has climbed
B. climbed
C. was climbed
D. is climbed
Giải thích: “Before” trong ngữ cảnh kinh nghiệm đến hiện tại → hiện tại hoàn thành.
– A đúng
– C/D sai vì “mountain” không là chủ thể bị động phù hợp ở đây
===MCQ===
29. They were living in tents which ______ out of old plastic sheets.
A. is made
B. are made
C. make
*D. were made
Giải thích: “Tents” được làm từ nhựa cũ trong bối cảnh quá khứ → quá khứ đơn bị động số nhiều.
– D đúng
===MCQ===
30. The door was opened ______ a hammer.
A. by
*B. with
C. for
D. of
Giải thích: Dùng “with” để chỉ công cụ/phương tiện: opened with a hammer. “By” dùng cho tác nhân là người/vật gây ra hành động.
– B đúng
===MCQ===
31. The detective ______ the woman putting the jewelry in her bag.
A. was seen
*B. saw
C. is seen
D. see
Giải thích: Đây là câu chủ động quá khứ đơn: thám tử nhìn thấy người phụ nữ.
– B đúng
– A/C là bị động sai nghĩa
– D sai chia động từ
===MCQ===
32. Listen! I think there’s somebody walking behind us. Perhaps ______.
A. we are following
*B. we are being followed
C. we are followed
D. we are being following
Giải thích: Dấu hiệu “Listen!” → hiện tại tiếp diễn. Vì “we” là đối tượng bị theo dõi → bị động tiếp diễn.
– B đúng
===MCQ===
33. Last week, a flood swept through Colorado. It ______ everything in its path.
*A. destroyed
B. was destroyed
C. was being destroyed
D. had been destroyed
Giải thích: “Flood” là chủ thể thực hiện hành động → câu chủ động quá khứ đơn.
– A đúng
===MCQ===
34. I ______ the money that Kevin ______ before.
A. am not given / borrowed
B. haven’t been given / borrowed
*C. was given / had borrowed
D. haven’t been given / was borrowed
Giải thích:
– Tôi là người nhận tiền → “was given” (bị động quá khứ)
– Kevin mượn tiền trước thời điểm đó → “had borrowed”
=> C đúng
===MCQ===
35. If you ______ the same question, what will the answer be?
A. asked
*B. are asked
C. are asking
D. will be asked
Giải thích: Mệnh đề điều kiện loại 1 dùng hiện tại đơn; ở đây là bị động: “if you are asked…”.
– B đúng
===MCQ===
36. Marine species ______ by all the plastic we are dumping in the ocean.
A. were killed
*B. are being killed
C. have been killing
D. are killing
Giải thích: Tác hại đang diễn ra hiện nay → hiện tại tiếp diễn bị động.
– B đúng
– C/D sai nghĩa
– A chỉ quá khứ đơn
===MCQ===
37. The eight-ton rockets would ______ with the hope of reaching the Moon.
A. fire
*B. be fired
C. been fired
D. fired
Giải thích: Sau “would” trong câu bị động dùng “be + V3”.
– B đúng
===MCQ===
38. Millennials are into ______ supported and appreciated by their company.
A. to be
B. be
*C. being
D. Ø
Giải thích: Sau “be into” dùng V-ing. Ở đây cần bị động V-ing: “being supported”.
– C đúng
===MCQ===
39. My brother ______ his phone repaired 3 days ago.
A. has
*B. got
C. made
D. let
Giải thích: Cấu trúc “get/have something done” = nhờ ai làm gì cho mình.
– B đúng: got his phone repaired
– A sẽ cần “has had” chứ không phải chỉ “has”
– C/D sai nghĩa
===MCQ===
40. The Statue of Liberty ______ to the United States from France to celebrate 100 years of America’s independence.
*A. was gifted
B. is gifted
C. will be gift
D. has been gifted
Giải thích: Sự kiện lịch sử trong quá khứ → quá khứ đơn bị động.
– A đúng
– B/D sai thời gian
– C sai cấu trúc
HỆ THỐNG KHẢO THÍ
Vui lòng kiểm tra thông tin cấu trúc bài thi trước khi bắt đầu.