===TITLE=== MODAL VERBS :: SET 1 :: 15 QUESTIONS
===TIMER=== 15
===PART=== 1. GRAMMAR :: 15 :: 15
===SECTION=== Modal Verbs MCQ
===MCQ===
1. You ______ eat so much junk food. It’s not good for your health.
A. mustn’t
*B. shouldn’t
C. could
D. may
Giải thích: “Shouldn’t” dùng để đưa ra lời khuyên. Câu này mang nghĩa khuyên ai đó không nên ăn quá nhiều đồ ăn vặt vì không tốt cho sức khỏe.
– A. mustn’t = cấm, quá mạnh
– B. shouldn’t = đúng, lời khuyên
– C. could = có thể
– D. may = có lẽ / được phép
===MCQ===
2. You ______ park your car here. It’s a no-parking zone.
*A. mustn’t
B. shouldn’t
C. can
D. may
Giải thích: “Mustn’t” diễn tả sự cấm đoán. Ở khu vực cấm đỗ xe thì bạn không được phép đỗ xe ở đó.
– A đúng
– B chỉ là lời khuyên, chưa đủ mạnh
– C, D trái nghĩa với câu
===MCQ===
3. Mia ______ be the one who took my book. She was the last person in the room.
*A. must
B. might
C. could
D. should
Giải thích: “Must” dùng để suy luận rất chắc chắn dựa trên bằng chứng. Vì Mia là người cuối cùng trong phòng nên người nói suy ra rất có khả năng cô ấy là người lấy cuốn sách.
– A đúng
– B, C chỉ khả năng không chắc
– D = nên, không phù hợp
===MCQ===
4. You ______ wear the uniform five days a week. That is the new rule.
A. should
B. must
*C. have to
D. can
Giải thích: “Have to” thường dùng cho nghĩa bắt buộc do quy định bên ngoài. Vì đây là “the new rule”, đáp án tự nhiên nhất là “have to”.
– A = lời khuyên
– B = nghĩa bắt buộc cũng đúng về nghĩa, nhưng “have to” hợp hơn khi nhấn mạnh quy định bên ngoài
– C đúng
– D = có thể
===MCQ===
5. She ______ clean the floor because we just bought a vacuum robot.
A. shouldn’t
*B. needn’t
C. mustn’t
D. can’t
Giải thích: “Needn’t” = không cần thiết phải làm. Vì đã có robot hút bụi nên cô ấy không cần lau sàn.
– A = không nên
– B đúng
– C = cấm
– D = không thể
===MCQ===
6. The air conditioner in the office broke down yesterday, so I ______ go to the coffee shop to work.
A. must
B. should
*C. had to
D. ought to
Giải thích: Câu gốc trong ảnh bị lỗi vì mốc thời gian là “yesterday”, nên phải dùng dạng quá khứ của “have to” là “had to”. Câu nói về sự bắt buộc trong quá khứ.
– A = hiện tại
– B, D = lời khuyên
– C đúng
===MCQ===
7. If she knows he is addicted to gambling, she ______ be very upset.
*A. will
B. should
C. has to
D. need
Giải thích: Câu gốc trong ảnh có lựa chọn chưa hợp. Đây là câu điều kiện loại 1: If + hiện tại đơn, … will + V. Vì vậy cần sửa đáp án đúng thành “will”.
– A đúng
– B = nên
– C = phải
– D sai cấu trúc trong câu này
===MCQ===
8. I ______ fix the roof myself in one or two hours, so you ______ wait for me.
A. can / mustn’t
*B. can / needn’t
C. should / mustn’t
D. should / needn’t
Giải thích:
– “Can” = có thể, đủ khả năng sửa mái nhà
– “Needn’t” = không cần phải đợi
=> B đúng.
A sai vì “mustn’t wait” là cấm đợi, không hợp nghĩa.
C, D dùng “should” không đúng bằng “can” trong ngữ cảnh nói về khả năng.
===MCQ===
9. Lisa has an earache. She’d better ______ to see the doctor.
*A. go
B. going
C. to go
D. to going
Giải thích: Sau “had better” dùng động từ nguyên mẫu không “to”.
– A đúng
– B, C, D sai cấu trúc
===MCQ===
10. The sign says “Keep out!”. We ______ enter this area.
A. should
*B. mustn’t
C. needn’t
D. must
Giải thích: “Keep out” nghĩa là cấm vào, nên dùng “mustn’t”.
– B đúng
– A quá nhẹ
– C = không cần
– D = phải
===MCQ===
11. Remember to bring the umbrella. It ______ rain.
*A. might
B. must
C. has to
D. should
Giải thích: “Might” diễn tả khả năng có thể xảy ra. Câu này nghĩa là “có thể trời sẽ mưa”.
– A đúng
– B quá chắc chắn
– C = bắt buộc
– D = nên
===MCQ===
12. You ______ drive so fast because we have a lot of time to get to the airport.
A. don’t have to
*B. shouldn’t
C. mustn’t
D. ought not to
Giải thích: Người nói đang khuyên không nên lái nhanh vì còn nhiều thời gian. “Shouldn’t” là lựa chọn tự nhiên nhất.
– A = không cần phải lái nhanh, gần nghĩa nhưng chưa tự nhiên bằng lời khuyên trực tiếp
– B đúng
– C = cấm, quá mạnh
– D cũng gần đúng nhưng kém tự nhiên hơn trong bài kiểu này
===MCQ===
13. Children ______ eat too much junk food. It’s not good for their health.
*A. shouldn’t
B. mustn’t
C. can’t
D. must
Giải thích: Đây là lời khuyên chung, nên dùng “shouldn’t”.
– A đúng
– B = cấm tuyệt đối
– C = không thể
– D = phải
===MCQ===
14. Bring along a camera with you. You ______ need to take some photos.
*A. may
B. can
C. must
D. should
Giải thích: “May” diễn tả khả năng có thể cần đến. Câu nghĩa là “Bạn có thể sẽ cần chụp vài tấm ảnh.”
– A đúng
– B = có khả năng/chức năng, không tự nhiên bằng
– C = chắc chắn phải
– D = nên
===MCQ===
15. Tomorrow morning, we will ______ open the website for local artisans to sell their products.
A. can
B. able to
*C. be able to
D. can be
Giải thích: Sau “will” không dùng “can”; phải dùng cấu trúc thay thế là **will be able to**. Câu gốc trong ảnh có lỗi thời gian “In the next morning”, mình sửa thành “Tomorrow morning”.
– C đúng
– A, B, D sai cấu trúc
HỆ THỐNG KHẢO THÍ
Vui lòng kiểm tra thông tin cấu trúc bài thi trước khi bắt đầu.