===TITLE=== TAG QUESTIONS :: SET 1 :: 25 QUESTIONS
===TIMER=== 25
===PART=== 1. GRAMMAR :: 25 :: 25
===SECTION=== Tag Questions MCQ
===MCQ===
1. Ha Noi was named Thang Long, ______?
A. didn’t it
B. was it
C. doesn’t it
*D. wasn’t it
Giải thích: Mệnh đề chính khẳng định ở quá khứ đơn với “was”, nên câu hỏi đuôi phủ định là “wasn’t it?”.
===MCQ===
2. John won’t be late again, ______?
*A. will he
B. won’t he
C. doesn’t he
D. does he
Giải thích: Mệnh đề chính phủ định với “won’t”, nên câu hỏi đuôi phải khẳng định: “will he?”.
===MCQ===
3. She’s been to Paris before, ______?
*A. hasn’t she
B. has she
C. isn’t she
D. wasn’t she
Giải thích: Hiện tại hoàn thành khẳng định “has been”, nên câu hỏi đuôi phủ định là “hasn’t she?”.
===MCQ===
4. They never forget your birthday, ______?
*A. do they
B. don’t they
C. did they
D. didn’t they
Giải thích: “Never” mang nghĩa phủ định, nên câu hỏi đuôi phải khẳng định. Động từ chính ở hiện tại đơn nên dùng “do they?”.
===MCQ===
5. We couldn’t solve the problem, ______?
*A. could we
B. couldn’t we
C. can we
D. can’t we
Giải thích: Mệnh đề chính phủ định với “couldn’t”, nên câu hỏi đuôi khẳng định là “could we?”.
===MCQ===
6. You had already visited Italy before, ______?
*A. hadn’t you
B. had you
C. did you
D. didn’t you
Giải thích: Câu dùng quá khứ hoàn thành “had visited”, nên câu hỏi đuôi là “hadn’t you?”.
===MCQ===
7. Tina seldom goes out alone at night, ______?
*A. does she
B. doesn’t she
C. did she
D. didn’t she
Giải thích: “Seldom” mang nghĩa gần phủ định, nên câu hỏi đuôi phải khẳng định: “does she?”.
===MCQ===
8. There’s no need to worry about it, ______?
*A. is there
B. isn’t there
C. was there
D. wasn’t there
Giải thích: “No” làm mệnh đề mang nghĩa phủ định, nên câu hỏi đuôi khẳng định là “is there?”.
===MCQ===
9. Don’t shout, ______? I can hear you perfectly well.
A. do you
B. won’t you
*C. will you
D. don’t you
Giải thích: Với câu mệnh lệnh phủ định “Don’t…”, câu hỏi đuôi thường là “will you?”.
===MCQ===
10. Martin used to live in Oxford, ______?
A. was he
B. wasn’t he
C. did he
*D. didn’t he
Giải thích: Với “used to”, dạng câu hỏi đuôi thông dụng trong bài tập là “didn’t he?”.
===MCQ===
11. They’ve waited a long time, ______?
*A. haven’t they
B. have they
C. don’t they
D. do they
Giải thích: Hiện tại hoàn thành khẳng định “have waited”, nên câu hỏi đuôi phủ định là “haven’t they?”.
===MCQ===
12. It’s a beautiful day, ______?
*A. isn’t it
B. isn’t he
C. wasn’t it
D. wasn’t he
Giải thích: Chủ ngữ là “it is”, nên câu hỏi đuôi là “isn’t it?”.
===MCQ===
13. You needn’t worry about the presentation, ______?
*A. need you
B. needn’t you
C. did you
D. didn’t you
Giải thích: Khi “need” là trợ động từ trong phủ định “needn’t”, câu hỏi đuôi thường là “need you?”.
===MCQ===
14. He seldom makes mistakes in his calculations, ______?
*A. does he
B. doesn’t he
C. did he
D. didn’t he
Giải thích: “Seldom” mang nghĩa phủ định, nên câu hỏi đuôi phải khẳng định. Hiện tại đơn → “does he?”.
===MCQ===
15. We’re going to pay a visit to the National Zoo, ______?
A. do we
B. don’t we
C. are we
*D. aren’t we
Giải thích: “Be going to” dùng trợ động từ “are”, nên câu hỏi đuôi là “aren’t we?”.
===MCQ===
16. Someone comes to visit us soon, ______?
A. doesn’t he
B. hasn’t he
C. haven’t they
*D. don’t they
Giải thích: Với chủ ngữ bất định như “someone”, trong tag question hiện đại thường dùng “they”. Hiện tại đơn khẳng định → “don’t they?”.
===MCQ===
17. It rained heavily last night, ______?
A. did it
B. doesn’t it
*C. didn’t it
D. does it
Giải thích: Quá khứ đơn khẳng định “rained”, nên câu hỏi đuôi phủ định là “didn’t it?”.
===MCQ===
18. Mike has attended over 12 meetings so far, ______?
*A. hasn’t he
B. does he
C. doesn’t he
D. has he
Giải thích: Hiện tại hoàn thành khẳng định “has attended”, nên câu hỏi đuôi là “hasn’t he?”.
===MCQ===
19. Paul has three apples and a bar of chocolate, ______?
A. hasn’t he
B. does he
*C. doesn’t he
D. has he
Giải thích: “Has” ở đây là động từ thường chỉ sự sở hữu, nên trong dạng bài phổ thông câu hỏi đuôi thường dùng trợ động từ “does”: “doesn’t he?”.
===MCQ===
20. Let’s go camping this weekend, ______?
A. will you
B. isn’t we
*C. shall we
D. shan’t we
Giải thích: Với câu bắt đầu bằng “Let’s…”, câu hỏi đuôi chuẩn là “shall we?”.
===MCQ===
21. What a lovely teddy bear, ______?
*A. is it
B. isn’t it
C. does it
D. doesn’t it
Giải thích: Câu cảm thán dạng khẳng định với “What a/an …”, câu hỏi đuôi thường là khẳng định nhẹ “is it?” theo kiểu checking/echo tag trong dạng bài này.
===MCQ===
22. No one in the group has visited Vietnam, ______?
*A. have they
B. hasn’t they
C. doesn’t it
D. don’t they
Giải thích: “No one” mang nghĩa phủ định, nên câu hỏi đuôi phải khẳng định. Đại từ thay thế tự nhiên là “they”, và với “has visited” ta dùng “have they?”.
Giải thích thêm: Mình đã sửa đáp án gốc bị lỗi ngữ pháp “hasn’t they”.
===MCQ===
23. Remember to drink 2 liters of water a day, ______?
*A. will you
B. won’t you
C. don’t you
D. do you
Giải thích: Với câu mệnh lệnh khẳng định, câu hỏi đuôi thường là “will you?”.
===MCQ===
24. What I want is a glass of cold beer, ______?
*A. is it
B. don’t I
C. do I
D. isn’t it
Giải thích: Chủ ngữ thật là mệnh đề “What I want”, nhưng phần cuối quy chiếu bằng “it”. Trong dạng câu này, đáp án kiểm tra nhẹ thường là “is it?”.
===MCQ===
25. I am wrong, ______?
A. am not I
*B. aren’t I
C. are I
D. aren’t I
Giải thích: Với “I am”, câu hỏi đuôi đặc biệt là “aren’t I?”, không dùng “amn’t I”.
HỆ THỐNG KHẢO THÍ
Vui lòng kiểm tra thông tin cấu trúc bài thi trước khi bắt đầu.