===TITLE=== Chuyên đề Câu Bị Động (Passive Voice) :: Set 1
===TIMER=== 20
===PART=== 1. GRAMMAR :: 20 :: 20
===SECTION=== Multiple Choice
===MCQ===
1. The novel “Harry Potter” ______ by millions of readers worldwide.
*A. has been read
B. was read
C. is reading
D. has read
Giải thích: Câu bị động cần “has been + V3” để diễn tả kết quả kéo dài đến hiện tại. “Harry Potter” là đối tượng được đọc, không tự đọc.
– A đúng: hiện tại hoàn thành bị động
– B sai vì chỉ quá khứ đơn, không hợp ý “worldwide” mang tính kéo dài
– C sai vì chủ ngữ không tự thực hiện hành động
– D sai vì thiếu bị động
===MCQ===
2. The new bridge ______ next month.
A. constructed
B. is constructing
C. built
*D. will be constructed
Giải thích: “Next month” là tương lai, và “bridge” là đối tượng được xây → dùng tương lai đơn bị động “will be constructed”.
– D đúng
– A/C chỉ là phân từ hoặc động từ sai cấu trúc
– B sai vì “bridge” không tự xây
===MCQ===
3. The concert of the famous singer ______ due to bad weather.
A. canceled
B. has canceled
C. was canceling
*D. was canceled
Giải thích: Buổi hòa nhạc là đối tượng bị hủy, nên cần bị động quá khứ đơn.
– D đúng
– A thiếu trợ động từ
– B/C sai nghĩa và sai cấu trúc bị động
===MCQ===
4. The bank ______ by an infamous gang last month.
A. robbed
*B. was robbed
C. has robbed
D. is robbed
Giải thích: “Last month” → quá khứ đơn; “the bank” là đối tượng bị cướp → bị động.
– B đúng
– A là chủ động thiếu chủ ngữ tác nhân phù hợp
– C hiện tại hoàn thành sai mốc thời gian
– D hiện tại đơn bị động sai thời gian
===MCQ===
5. The assignment ______ by the teacher tomorrow.
*A. will be graded
B. will grade
C. is grading
D. has graded
Giải thích: “Tomorrow” → tương lai; “assignment” là vật được chấm điểm → bị động.
– A đúng
– B chủ động sai chủ ngữ
– C/D sai thì và sai nghĩa
===MCQ===
6. The cake that ______ at the party was baked by Mary earlier today.
*A. is being served
B. will serve
C. is serving
D. have been served
Giải thích: Bánh đang được phục vụ tại bữa tiệc ở thời điểm nói → hiện tại tiếp diễn bị động.
– A đúng
– B/C sai vì chủ ngữ “cake” không tự phục vụ
– D sai hòa hợp chủ ngữ và sai thì
===MCQ===
7. The meeting ______ by the manager at the B2 building every Monday.
A. conducts
B. has conducted
C. conducting
*D. is conducted
Giải thích: “Every Monday” → hiện tại đơn; “meeting” là đối tượng được tiến hành → bị động hiện tại đơn.
– D đúng
– A/B/C đều sai cấu trúc hoặc sai nghĩa
===MCQ===
8. New policies ______ by the government last year.
A. will be announced
B. was announced
*C. were announced
D. is announced
Giải thích: “Last year” → quá khứ đơn; “policies” số nhiều → “were announced”.
– C đúng
– A sai thời gian
– B/D sai hòa hợp chủ ngữ
===MCQ===
9. A new building ______ by the architect at present.
A. is built
B. is building
*C. is being built
D. was built
Giải thích: “At present” → đang diễn ra hiện tại; công trình đang được xây → hiện tại tiếp diễn bị động.
– C đúng
– A là hiện tại đơn bị động, không nhấn tiến trình
– B sai vì “building” không tự xây
– D sai thời gian
===MCQ===
10. The invitations ______ before the party took place.
A. are sent
B. have been sent
*C. had been sent
D. will be sent
Giải thích: Hành động gửi thiệp xảy ra trước một mốc quá khứ khác “the party took place” → quá khứ hoàn thành bị động.
– C đúng
===MCQ===
11. He ______ by the company for his outstanding performance.
*A. was awarded
B. awarded
C. is being award
D. was award
Giải thích: Câu bị động cần “was awarded”.
– A đúng
– B thiếu trợ động từ
– C sai dạng V3
– D sai cấu trúc
===MCQ===
12. While I was watching my favorite series upstairs, a flowerpot ______ off the table.
*A. fell
B. was fallen
C. falls
D. is fallen
Giải thích: Câu này thực ra là chủ động, vì “fall” là nội động từ, không dùng bị động trong trường hợp này. “While I was watching…” là bối cảnh quá khứ, nên “fell” đúng.
– A đúng
– B/D sai vì “fall” không dùng như vậy trong bị động
– C sai thời gian
===MCQ===
13. The Browns ______ the old house next month.
A. is renovate
B. is going to be renovated
*C. are going to renovate
D. is renovated
Giải thích: Chủ ngữ “The Browns” là người thực hiện hành động, nên câu này là chủ động tương lai gần.
– C đúng
– A/D sai chia động từ
– B là bị động, đổi nghĩa của câu
===MCQ===
14. A new product which allows various input devices ______ by Microsoft.
*A. has been launched
B. is launched
C. launched
D. was launched
Giải thích: Sản phẩm là đối tượng được ra mắt; dùng hiện tại hoàn thành bị động để nhấn mạnh kết quả hiện tại.
– A đúng
– B có thể đúng nếu nói chân lý/quy trình, nhưng không tự nhiên bằng
– C sai cấu trúc
– D chỉ quá khứ đơn, kém phù hợp hơn sau khi đã chỉnh câu
===MCQ===
15. Bruce is thought ______ a dedicated teacher in the past.
A. he was
B. to be
*C. to have been
D. to been
Giải thích: Khi hành động/đặc điểm xảy ra trước thời điểm được nói đến, dùng “to have been”.
– C đúng
– B sai vì “in the past” cần hoàn thành
– A sai cấu trúc
– D sai ngữ pháp
===MCQ===
16. By this time tomorrow the deal ______ signed.
A. has been
B. will be
*C. will have been
D. is going to
Giải thích: “By this time tomorrow” → tương lai hoàn thành; bị động → “will have been signed”.
– C đúng
===MCQ===
17. Who ______ the prize ______ to?
*A. was / given
B. does / give
C. was / gave
D. does / given
Giải thích: Cấu trúc đúng là “Who was the prize given to?”
– A đúng
– B/D sai vì thiếu bị động
– C sai dạng phân từ
===MCQ===
18. The new sports center ______ by the mayor next month.
A. will open
*B. will be opened
C. is open
D. opens
Giải thích: Trung tâm thể thao là đối tượng được khai trương → bị động tương lai đơn.
– B đúng
– A chủ động, sai nghĩa
– C/D không hợp thời gian
===MCQ===
19. A lot of olive oil ______ in Italy every year.
A. produces
*B. is produced
C. was produced
D. produced
Giải thích: “Every year” → hiện tại đơn; “olive oil” là đối tượng được sản xuất → bị động.
– B đúng
===MCQ===
20. When he got home, he found that his flat ______.
A. was burgled
B. has been burgled
*C. had been burgled
D. has burgled
Giải thích: Căn hộ bị đột nhập trước thời điểm anh ấy về nhà → quá khứ hoàn thành bị động.
– C đúng
– A có thể tạm hiểu, nhưng không rõ tính “xảy ra trước” bằng
– B sai thời gian
– D sai nghĩa
HỆ THỐNG KHẢO THÍ
Vui lòng kiểm tra thông tin cấu trúc bài thi trước khi bắt đầu.