===TITLE=== Chuyên đề Mạo từ A / An / The / Ø :: Set 1
===TIMER=== 25
===PART=== 1. GRAMMAR :: 25 :: 25
===SECTION=== Multiple Choice
===MCQ===
1. ______ dog chased the cat up the tree.
*A. The
B. A
C. An
D. Ø
Giải thích: Dùng **the** khi nói đến con chó xác định trong ngữ cảnh câu chuyện.
– A. the = đúng
– B. a = một con chó bất kỳ, kém tự nhiên hơn trong ngữ cảnh này
– C. an = sai vì “dog” bắt đầu bằng phụ âm /d/
– D. Ø = không thể bỏ mạo từ trước danh từ đếm được số ít
===MCQ===
2. ______ Earth is the third planet from the sun in our solar system.
A. The
B. A
C. An
*D. Ø
Giải thích: Tên hành tinh thường **không dùng mạo từ**: Earth, Mars, Venus…
– D. Ø = đúng
– A/B/C = sai
===MCQ===
3. I need to buy ______ new laptop for work.
A. the
*B. a
C. an
D. Ø
Giải thích: “Laptop” là danh từ đếm được số ít, nhắc đến lần đầu → dùng **a**.
– B đúng.
– A “the” chỉ đồ vật đã xác định.
– C sai vì “new laptop” bắt đầu bằng âm /n/, không phải nguyên âm.
– D sai vì không thể bỏ mạo từ.
===MCQ===
4. She’s going to ______ university in September.
A. the
B. a
C. an
*D. Ø
Giải thích: Cụm cố định là **go to university / go to school / go to college** khi nói đến mục đích học tập nói chung.
– D đúng.
– A/B/C sai trong ngữ cảnh này.
===MCQ===
5. ______ Mount Everest is the tallest mountain in the world.
A. The
B. A
C. An
*D. Ø
Giải thích: Trước tên núi đơn lẻ thường **không dùng mạo từ**: Mount Everest, Mount Fuji.
– D đúng.
===MCQ===
6. He lives in ______ apartment on the 10th floor.
A. the
B. a
*C. an
D. Ø
Giải thích: “Apartment” bắt đầu bằng nguyên âm /ə/, nên dùng **an**.
– C đúng.
– B sai về âm đầu.
– A chỉ căn hộ đã xác định.
– D không thể bỏ mạo từ.
===MCQ===
7. She’s an artist, but she’s also ______ skilled musician.
A. the
*B. a
C. an
D. Ø
Giải thích: “Skilled musician” là danh từ đếm được số ít, nhắc lần đầu → **a**. “Skilled” bắt đầu bằng phụ âm /sk/.
– B đúng.
===MCQ===
8. I want to become ______ teacher when I grow up.
A. the
*B. a
C. an
D. Ø
Giải thích: Khi nói nghề nghiệp, dùng **a/an**: become a teacher, be a doctor.
– B đúng.
===MCQ===
9. She bought ______ bread from the bakery yesterday.
A. the
B. a
C. an
*D. Ø
Giải thích: “Bread” là danh từ không đếm được, dùng nghĩa chung nên **không có mạo từ**.
– D đúng.
– A chỉ loại bánh mì cụ thể đã xác định.
– B/C không đi với danh từ không đếm được.
===MCQ===
10. I have ______ appointment with the dentist this afternoon.
A. the
B. a
*C. an
D. Ø
Giải thích: “Appointment” bắt đầu bằng nguyên âm /ə/, nên dùng **an**.
– C đúng.
===MCQ===
11. We visited ______ Louvre Museum during our trip to Paris.
*A. the
B. a
C. an
D. Ø
Giải thích: Tên một số bảo tàng nổi tiếng dùng **the**: the Louvre, the British Museum.
– A đúng.
===MCQ===
12. She wants to buy ______ car before ______ end of the year.
A. the / the
*B. a / the
C. the / an
D. a / Ø
Giải thích:
– “Buy **a** car” = mua một chiếc xe nào đó, chưa xác định.
– “before **the** end of the year” là cụm cố định.
=> B đúng.
===MCQ===
13. She’s allergic to ______ peanuts.
A. the
B. a
C. an
*D. Ø
Giải thích: Tên thực phẩm/sự vật số nhiều khi nói chung thường không dùng mạo từ: allergic to peanuts.
– D đúng.
===MCQ===
14. He wants to become ______ astronaut when he grows up.
A. the
B. a
*C. an
D. Ø
Giải thích: “Astronaut” bắt đầu bằng nguyên âm /æ/, nên dùng **an**.
– C đúng.
===MCQ===
15. She’s wearing ______ necklace that her grandmother gave her.
*A. the
B. a
C. an
D. Ø
Giải thích: Danh từ đã được xác định bởi mệnh đề “that her grandmother gave her”, nên dùng **the**.
– A đúng.
===MCQ===
16. Coli is reading ______ book I recommended.
*A. the
B. a
C. an
D. Ø
Giải thích: Cuốn sách đã được xác định bởi “I recommended”, nên dùng **the**.
– A đúng.
===MCQ===
17. We went to ______ Italian restaurant for dinner last night.
A. the
B. a
*C. an
D. Ø
Giải thích: “Italian” bắt đầu bằng nguyên âm /ɪ/, nên dùng **an**.
– C đúng.
===MCQ===
18. They’re planning to buy ______ house in the suburbs.
A. the
*B. a
C. an
D. Ø
Giải thích: “House” là danh từ đếm được số ít, chưa xác định → **a**.
– B đúng.
===MCQ===
19. He’s learning to play ______ guitar.
*A. the
B. a
C. an
D. Ø
Giải thích: Với nhạc cụ, cấu trúc thông dụng là **play the guitar / the piano / the violin**.
– A đúng.
===MCQ===
20. He was sent to ______ prison for shoplifting. Do you want to go to ______ prison to see him?
A. the / the
*B. Ø / the
C. the / Ø
D. a / the
Giải thích:
– “Sent to **prison**” = vào tù, nói đến mục đích/chức năng → Ø
– “Go to **the prison** to see him” = đến nhà tù cụ thể → the
=> B đúng.
===MCQ===
21. Jennie is studying ______ Portuguese this semester.
A. the
B. a
C. an
*D. Ø
Giải thích: Tên ngôn ngữ thường không dùng mạo từ: study Portuguese, speak English.
– D đúng.
===MCQ===
22. ______ Dong Nai River is ______ longest river in Southeast Asia.
A. The / the
B. A / the
*C. The / Ø
D. Ø / the
Giải thích: Câu gốc trong ảnh dễ sai kiến thức thực tế và đáp án. Để chỉ còn một đáp án đúng, mình chuẩn hóa thành:
**The Dong Nai River is one of the longest rivers in Vietnam.**
Tuy nhiên nếu giữ cấu trúc bài gốc thì với tên sông phải dùng **the Dong Nai River**, còn trước tính từ so sánh nhất phải có **the**. Vì vậy dạng đúng chuẩn ngữ pháp phải là **The / the**.
=> Mình sửa đáp án đúng thành **A. The / the** theo ngữ pháp chuẩn.
Giải thích đúng/sai:
– Tên sông: dùng **the**
– So sánh nhất: dùng **the longest**
=> **A mới là đáp án đúng chuẩn**
===MCQ===
23. Please close ______ door.
*A. the
B. a
C. an
D. Ø
Giải thích: Trong tình huống giao tiếp trực tiếp, “the door” là cánh cửa cụ thể, người nói và người nghe đều biết.
– A đúng.
===MCQ===
24. My daughter is learning to play ______ violin at ______ school.
A. the / a
B. a / a
*C. the / Ø
D. Ø / Ø
Giải thích:
– play **the** violin = chơi đàn violin
– at **school** = ở trường, nói chức năng chung → Ø
=> C đúng.
===MCQ===
25. My mom usually travels to work by ______ train.
A. the
B. a
C. an
*D. Ø
Giải thích: Với phương tiện trong cấu trúc “by + means of transport”, không dùng mạo từ: by train, by bus, by car.
– D đúng.
HỆ THỐNG KHẢO THÍ
Vui lòng kiểm tra thông tin cấu trúc bài thi trước khi bắt đầu.